BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT

Thứ hai - 28/10/2019 22:44
                GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN                    
(Ban hành kèm theo Thông tư  13/2019/TT-BYT ngày  05 / 7 /2019 của Bộ Y tế)    
 
STT Tên tại BV Giá cho NB có BHYT Giá Dịch vụ
1 Chích hạch viêm mủ 186000 168000
2 Mổ quặm bẩm sinh 638000 845000
3 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 0 562000
4 Nắn, bó bột gãy mâm chày 320000 320000
5 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... 0 146000
6 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 135000 135000
7 Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa 67300 75800
8 Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật 67300 75800
9 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm 104000 104000
10 Điện châm điều trị đau ngực sườn 67300 75800
11 Đo sắc giác 65900 60000
12 Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp 143000 174000
13 Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật) 107000 100000
14 Nắn, bó bột trật khớp háng 635000 635000
15 Thuỷ châm điều trị stress 66100 61800
16 Định lượng Globulin (thuỷ dịch) 21500 21200
17 Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống) 48600 44400
18 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm 2591000 2507000
19 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 2298000 2180000
20 Nhổ răng vĩnh viễn 207000 194000
21 Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] 155000 492000
22 Lấy dị vật giác mạc 665000 640000
23 Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt 1965000 1210000
24 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 399000 386000
25 Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn 67300 75800
26 Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới 143000 174000
27 Phục hồi cổ răng bằng Composite 337000 324000
28 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 178000 172000
29 Điện châm điều trị cảm mạo 67300 75800
30 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 162000 150000
31 Cắt u nang buồng trứng (PT lần 2) 1417500 1417500
32 Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần 67300 75800
33 Tắm trẻ theo yêu cầu 0 50000
34 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới5 cm 679000 679000
35 Xông khói thuốc 37900 35000
36 Siêu âm tuyến vú > 24x30 cm (2 bên) 0 49000
37 Đặt ống thông khí màng nhĩ 3040000 906000
38 Điều trị bằng sóng ngắn 40700 40700
39 Sức bền thẩm thấu hồng cầu 38000 36900
40 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường 3157000 3157000
41 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 257000 244000
42 Điện châm điều trị viêm Amidan cấp 67300 75800
43 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 179000 174000
44 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) 4202000 4056000
45 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 69000 69000
46 Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm 820000 768000
47 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi 187100 178500
48 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 320000 320000
49 Thuỷ châm điều trị lác cơ năng 66100 61800
50 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 399000 386000
51 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm 107000 97900
52 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 254000 345000
53 Mở khí quản qua da cấp cứu 719000 704000
54 Thuỷ châm điều trị mày đay 66100 61800
55 Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V 67300 75800
56 Điện châm điều trị lác cơ năng 67300 75800
57 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm 0 286000
58 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 212000 345000
59 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 199200 188500
60 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế 119000 119000
61 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay 2790000 1793000
62 Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt 67300 75800
63 Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10cm 2754000 2536000
64 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] 42400 42400
65 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 2332000 2223000
66 Kéo nắn cột sống cổ 45300 50500
67 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực 65500 61300
68 Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê 508000 436000
69 Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi 3188000 3053000
70 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 69200 66000
71 Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt 3157000 3157000
72 Định lượng HbA1c [Máu] 99600 99600
73 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm 455000 429000
74 Nhĩ châm 65300 81800
75 Điện nhĩ châm điều trị đau lưng 67300 75800
76 Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...) 29000 27300
77 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản 2248000 2147000
78 AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang 65600 63200
79 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 69000 69000
80 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh 65500 61300
81 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa 67300 75800
82 Đơn bào đường ruột soi tươi 41700 40200
83 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 65500 61300
84 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 67300 75800
85 Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang 67300 75800
86 Tháo bỏ các ngón chân 2887000 2201600
87 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 69200 66000
88 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles 212000 345000
89 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn 35500 35000
90 Trứng giun soi tập trung 41700 40200
91 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm 65500 61300
92 Điện nhĩ châm điều trị nấc 67300 75800
93 Cấy chỉ điều trị teo cơ 143000 174000
94 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối 3704000 3704000
95 Nắm, cố định trật khớp hàm 399000 386000
96 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 237000 492000
97 Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp 67300 75800
98 Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai 67300 75800
99 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 137000 131000
100 Cắt nhiều đoạn ruột non 4629000 4441000
101 Rửa bàng quang 198000 154000
102 Siêu âm Doppler tuyến vú 82300 49000
103 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) 155000 278000
104 Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi 2887000 1793000
105 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư 67300 75800
106 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) 50200 47000
107 Thời gian máu đông 12600 12300
108 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 170800 152500
109 Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng 44400 44400
110 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược 7637000 7637000
111 Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài 67300 75800
112 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 94000 94000
113 Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân 65600 63200
114 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất 61300 61300
115 Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta 67300 75800
116 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 56200 53000
117 Khám Ngoại 34500 35000
118 Hào châm 65300 81800
119 Chích áp xe vú ( thủ thuật 2) 219000 0
120 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 69200 66000
121 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V 65500 61300
122 Vi nấm test nhanh 238000 230000
123 Mở thông bàng quang trên xương mu 373000 360000
124 Thông bàng quang 90100 85400
125 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do Zona 67300 75800
126 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp 67300 75800
127 Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối 48600 44400
128 Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông 143000 174000
129 Điều trị bằng từ trường 37000 37000
130 Nạo hút thai trứng 772000 716000
131 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất 61300 61300
132 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) 82300 79500
133 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực 65500 61300
134 Siêu âm Doppler gan lách 82300 79500
135 Cắt polyp mũi 663000 647000
136 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] 43100 42400
137 Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 67300 75800
138 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 65500 61300
139 Điện nhĩ châm điều di tinh 67300 75800
140 Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất 198000 185000
141 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 181000 49000
142 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng 130600 126600
143 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 94000 94000
144 Cắt u nang buồng trứng 2944000 2835000
145 Treponema pallidum soi tươi 68000 65500
146 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 94000 94000
147 Nắn, bó bột gãy Dupuptren 335000 345000
148 Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê 508000 436000
149 Cứu điều trị đau lưng thể hàn 35500 35000
150 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não 61300 61300
151 Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 143000 174000
152 Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn 35500 35000
153 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ 587000 543000
154 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới5 cm 705000 679000
155 Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng 67300 75800
156 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm 0 244000
157 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật 635000 635000
158 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 26900 26500
159 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn 35500 35000
160 Nhổ chân răng vĩnh viễn 190000 180000
161 Đặt ống thông dạ dày 85400 85400
162 Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động 154000 149000
163 Điện châm điều trị liệt chi dưới 67300 75800
164 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V 320000 320000
165 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 94000 94000
166 Cắt u mạc treo ruột 4670000 4482000
167 Thông tiểu 85400 85400
168 Rubella virus Ab test nhanh 144000 144000
169 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư 65500 61300
170 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp 65500 61300
171 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 97200 94000
172 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu 22400 22400
173 Điện châm điều trị ù tai 67300 75800
174 Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng 67300 75800
175 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy) 38000 38000
176 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu 728000 2191000
177 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 65400 69000
178 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay 925000 899000
179 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người 61300 61300
180 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) 275000 271000
181 Định tính Porphyrin [niệu] 49000 49000
182 Thuỷ châm điều trị hen phế quản 66100 61800
183 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi 457000 1323000
184 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng 2561000 2460000
185 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 32900 30000
186 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón- Thủ thuật 2 2887000 1376000
187 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên 3258000 3157000
188 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu 143000 174000
189 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường 3258000 3157000
190 Điều trị sâu ngà răng phục hồibằng Composite 247000 234000
191 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp 4027000 2173000
192 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi 624000 345000
193 Hàn xi măng (chám tạm) 20000 20000
194 Cắt u vú lành tính thủ thuật 2 2862000 0
195 Nối gân duỗi 2828000 2828000
196 Khâu kết mạc 809000 590000
197 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài 4629000 4441000
198 Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp 66100 61800
199 Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp 66100 61800
200 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi 624000 345000
201 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương 2639000 1793000
202 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người 42300 44500
203 Chích hạch viêm mủ 173000 173000
204 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 94000 94000
205 Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối 44400 44400
206 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên 65500 61300
207 Hoạt động trị liệu 30200 38300
208 Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt 66100 61800
209 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động 40400 39200
210 Xoa búp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính 65500 61300
211 Khám Nội 34500 35000
212 Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời 4616000 4381000
213 Tập vận động có trợ giúp 44500 44500
214 Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em 66100 61800
215 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay 335000 320000
216 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Hồi sức tích cực 178000 178500
217 Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn 35500 35000
218 Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật 644000 345000
219 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 174000 174000
220 Soi đáy mắt trực tiếp 52500 49600
221 Lấy cao răng 77000 135000
222 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp 67300 75800
223 Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng 143000 174000
224 Truyền tĩnh mạch 21400 20000
225 Chích áp xe tầng sinh môn 781000 781000
226 Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt 143000 174000
227 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) 4307000 4135000
228 Test áp (Patch test) với các loại thuốc 521000 511000
229 Cứu điều trị liệt dương thể hàn 35500 35000
230 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ 65500 61300
231 Lấy dị vật âm đạo 573000 368000
232 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 94000 94000
233 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh 238000 230000
234 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 94000 94000
235 Định lượng sắt huyết thanh 31800 31800
236 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai 65500 61300
237 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường 246000 1793000
238 Thụt tháo 82100 78000
239 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn 392000 392000
240 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế 122000 119000
241 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 160000 152500
242 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng 231000 231000
243 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi 295000 276000
244 Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) 65400 69000
245 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng 82300 79500
246 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản 2562000 0
247 Mổ quặm bẩm sinh 1417000 1356000
248 Cắt u sùi đầu miệng sáo 1206000 1107000
249 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em 410000 392000
250 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi 40200 40200
251 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 344000 331000
252 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc 65500 61300
253 Cứu điều trị nôn nấc thể hàn 35500 35000
254 Đặt sonde bàng quang 90100 85400
255 Cắt u nang buồng trứng xoắn 2944000 2835000
256 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng 65500 61300
257 Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não 67300 75800
258 Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn 67300 75800
259 Tập thăng bằng với bàn bập bênh 29000 27300
260 Kỹ thuật xoa bóp vùng 59500 59500
261 Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần 3579000 1793000
262 Cấy chỉ 143000 174000
263 Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não 67300 75800
264 Điện châm điều trị giảm đau do Zona 67300 75800
265 Nắn, cố định trật khớp hàm 221000 345000
266 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu 221000 345000
267 Cứu điều trị nấc thể hàn 35500 35000
268 Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) 130000 126000
269 Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 513000 500000
270 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 162000 150000
271 Định lượng Glucose [Máu] 21200 21200
272 Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên 3258000 3157000
273 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính 31000 31000
274 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2944000 2835000
275 Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài 740000 704000
276 Bơm rửa lệ đạo 36700 35000
277 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu 160000 152500
278 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice 3258000 3157000
279 Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em 66100 61800
280 Làm hậu môn nhân tạo 2514000 2447000
281 Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn 35500 35000
282 Làm thuốc tai 20500 20000
283 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp 719000 704000
284 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ 2862000 2753000
285 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2269000 2151000
286 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement 97000 90900
287 Phẫu thuật cắt u thành ngực 1965000 1793000
288 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu 1751000 1684000
289 Test thử cảm giác giác mạc 39600 36900
290 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường 246000 1793000
291 Điện châm điều trị huyết áp thấp 67300 75800
292 Lấy dị vật kết mạc 64400 191000
293 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang 1574000 1541000
294 Định lượng Urê máu [Máu] 21500 21200
295 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 335000 320000
296 Mổ quặm bẩm sinh 1837000 1745000
297 Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp 67300 75800
298 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay 335000 320000
299 Điều trị bằng sóng ngắn 34900 40700
300 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới 342000 320000
301 Chích rạch áp xe nhỏ 186000 168000
302 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 97200 94000
303 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác 67300 75800
304 Siêu âm tinh hoàn hai bên 0 38000
305 Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh 143000 174000
306 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 199200 188500
307 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản 2461000 2461000
308 Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần 2887000 1793000
309 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V 335000 320000
310 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi 663000 323500
311 Khâu nối thần kinh 2973000 2801000
312 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 35200 33000
313 Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) 719000 704000
314 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 94000 94000
315 Cắt u thành âm đạo 0 1960000
316 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 399000 386000
317 Cấy chỉ điều trị hen phế quản 143000 174000
318 Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt 3258000 3157000
319 Chích áp xe vú 219000 368000
320 Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu 48600 44400
321 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1126000 541000
322 Thay băng vết mổ 112000 109000
323 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh 43900 49000
324 Ép tim ngoài lồng ngực 458000 458000
325 Phẫu thuật trĩ độ 1V 2461000 2461000
326 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông 61300 61300
327 Nắn, bó bột trật khớp vai 164000 345000
328 Định lượng Calci toàn phần [Máu] 12900 12700
329 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới5 cm 2627000 2507000
330 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng 94000 94000
331 Cắt ruột thừa đơn thuần (Phẫu thuật 2) 2561000 1230000
332 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 159000 345000
333 Cắt hẹp bao quy đầu 1242000 1136000
334 Dengue virus NS1Ag test nhanh 126000 126000
335 Cắt chỉ sau phẫu thuật 32900 30000
336 Influenza virus A, B test nhanh 164000 164000
337 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn 61300 61300
338 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở 719000 704000
339 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh 90100 85400
340 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến 66100 61800
341 Đo hoạt độ Amylase [Máu] 21500 21200
342 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 43900 49000
343 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung ( PT lần 2 ) 3355000 1623000
344 Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ 17300 16800
345 Chụp Xquang Blondeau 69000 69000
346 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu 244000 231000
347 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não 61300 61300
348 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26500 26500
349 Đo mật độ xương bằng máy siêu âm 0 79500
350 Đặt sonde hậu môn sơ sinh 82100 78000
351 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) 31100 30200
352 Điều trị bằng nước khoáng 61400 84300
353 Phục hồi cổ răng bằng Composite 337000 324000
354 Dẫn lưu bàng quang đơn thuần 1242000 1136000
355 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột 2498000 2416000
356 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 97200 94000
357 Nắn, bó bột gãy xương chày 150000 150000
358 Điều trị bằng tia hồng ngoại 41100 41100
359 Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản 3325000 3167000
360 Virus test nhanh 238000 230000
361 Máu lắng (bằng máy tự động) 33600 33600
362 Các phẫu thuật ruột thừa khác 2561000 2460000
363 Điện châm điều trị liệt nửa người 67300 75800
364 Định lượng Calci toàn phần [Máu] 12700 12700
365 Cấy chỉ điều trị đau lưng 143000 174000
366 Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài 143000 174000
367 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm 705000 1793000
368 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 281000 268000
369 Thuỷ châm điều trị khàn tiếng 66100 61800
370 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản 781000 781000
371 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới 61300 61300
372 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 49900 46500
373 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 43900 49000
374 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 172000 172000
375 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát 3258000 3157000
376 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 27400 37100
377 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) 25900 23700
378 Thụt tháo phân 78000 78000
379 Mở khí quản 0 704000
380 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hoá khớp 65500 61300
381 Nắn, bó bột gãy Dupuptren 320000 320000
382 Gỡ dính sau mổ lại 2498000 2416000
383 Định lượng Dưỡng chấp [niệu] 26900 26500
384 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc 1112000 1060000
385 Mổ bóc nhân xơ vú 947000 947000
386 Điện châm điều trị liệt chi dưới 0 75800
387 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh 65500 61300
388 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor) 296000 296000
389 Khám Da liễu 34500 35000
390 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 208000 208000
391 Helicobacter pylori Ag test nhanh 57500 57500
392 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán 200000 200000
393 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 178000 492000
394 Phẫu thuật quặm 638000 845000
395 Dengue virus IgM/IgG test nhanh 126000 126000
396 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay 335000 320000
397 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 137000 131000
398 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn 3268000 3095000
399 Bóc nhân xơ vú 984000 543000
400 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles 335000 320000
401 Khám tâm thần 34500 35000
402 Phẫu thuật quặm tái phát 1640000 1563000
403 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngục 211000 211000
404 Siêu âm mắt (Siêu âm thường quy) 0 55400
405 Điện châm điều trị nôn nấc 67300 75800
406 Đo thị trường chu biên 28800 28000
407 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn 35500 35000
408 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác 65500 61300
409 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 616000 435000
410 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 170800 152500
411 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 221000 345000
412 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 65500 61300
413 Định tính chất độc bằng test nhanh - một lần 113000 105000
414 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc 764000 750000
415 Thuỷ châm điều trị sụp mi 66100 61800
416 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 42400 42400
417 Cắt u thành âm đạo 2048000 1960000
418 Hút rửa mũi, xoang sau mổ 140000 135000
419 Nong niệu đạo 228000 228000
420 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 200000 200000
421 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông 67300 75800
422 Chích áp xe thành sau họng 729000 1323000
423 Chụp Xquang Hirtz 50200 47000
424 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 137000 131000
425 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 67300 75800
426 Chụp Xquang đại tràng 264000 249000
427 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 65500 61300
428 Đo mật độ xương 1 vị trí 0 70000
429 Tiêm tĩnh mạch 11400 10000
430 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V 61300 61300
431 Chích rạch áp xe nhỏ (TT lần 2) 186000 0
432 Khám Răng hàm mặt 34500 35000
433 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress 67300 75800
434 Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp 66100 61800
435 Điện châm điều trị bí đái 67300 75800
436 Định lượng Albumin (thuỷ dịch) 21500 21200
437 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 69200 66000
438 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng 65400 69
439 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 1242000 1136000
440 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não 65500 61300
441 Phẫu thuật quặm tái phát 1417000 1356000
442 Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh 653000 368000
443 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi 344000 345000
444 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 49000 49000
445 Cắt polyp ống tai 602000 1323000
446 Bơm thuốc thanh quản 20500 20000
447 Khâu giác mạc 764000 750000
448 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 69000 69000
449 Ngâm thuốc YHCT toàn thân 49400 47300
450 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn 143000 174000
451 Rotavirus test nhanh 172000 172000
452 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người 65500 61300
453 Chích áp xe phần mềm lớn 186000 168000
454 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan 2832000 2709000
455 Nghiệm pháp Atropin 198000 191000
456 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy 65500 61300
457 Vá nhĩ đơn thuần 3720000 3585000
458 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 4838000 2173000
459 Chích áp xe quanh Amidan 729000 492000
460 Nắn, bó bột gãy xương chày 162000 150000
461 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 26500 26500
462 Điện nhĩ châm điều trị đái dầm 67300 75800
463 Trichomonas vaginalis nhuộm soi 41700 40200
464 Định tính Phospho hữu cơ [niệu] 6300 6300
465 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 61300 61300
466 Mổ bóc nhân xơ vú 984000 947000
467 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 1482000 1373000
468 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 335000 320000
469 Rotavirus test nhanh 178000 172000
470 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta 65500 61300
471 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi 61300 61300
472 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt 65500 61300
473 Đốt lông xiêu 47900 12000
474 Cryptosporidium test nhanh 238000 230000
475 Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép 1154000 845000
476 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) 14900 14500
477 Cắt u vú lành tính 2862000 2753000
478 Bóc nang tuyến Bartholin 1274000 543000
479 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học 840000 402000
480 Chụp Xquang ngực thẳng 69000 69000
481 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 396000 383000
482 Chích nhọt ống tai ngoài 186000 278000
483 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 250000 250000
484 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 129000 129000
485 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 39200 39200
486 Chọc hút kim nhỏ các hạch 258000 238000
487 Dẫn lưu dịch màng bụng 137000 131000
488 Hút thai dưới siêu âm 0 430000
489 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay 3750000 1793000
490 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 134000 129000
491 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 221000 345000
492 Đặt ống nội khí quản 555000 555000
493 Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt 3258000 3157000
494 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn 143000 174000
495 Điện châm điều trị viêm phần phụ 67300 75800
496 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 0 1868000
497 Chụp Xquang khung chậu thẳng 69000 69000
498 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 97200 94000
499 Thuỷ châm điều trị hội chứng stress 66100 61800
500 Chích áp xe quanh Amidan 729000 492000
501 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não 67300 75800
502 Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt 3157000 3157000
503 Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não 66100 61800
504 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên 61300 61300
505 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 0 49000
506 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 44800 44800
507 Đặt sonde hậu môn 78000 78000
508 Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống) 44400 44400
509 Vibrio cholerae nhuộm soi 68000 65500
510 Thụt tháo phân 78000 78000
511 Lấy máu tụ tầng sinh môn 2147000 2147000
512 Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ 66100 61800
513 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 143000 174000
514 Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn 1898000 1793000
515 Thay ống nội khí quản 568000 541000
516 Thuỷ châm điều trị đau lưng 66100 61800
517 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2944000 2835000
518 Tập với xe đạp tập 11200 9800
519 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản 65500 61300
520 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ 61300 61300
521 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay 335000 320000
522 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 69000 69000
523 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 69000 69000
524 Điện châm điều trị sụp mi 67300 75800
525 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên 67300 75800
526 Khâu giác mạc 1112000 1195000
527 Phẫu thuật trĩ độ 1V 2562000 2461000
528 Cắt polype trực tràng 1038000 1010000
529 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ 61300 61300
530 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] 559000 541000
531 Trichomonas vaginalis soi tươi 41700 40200
532 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi 611000 611000
533 Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển 559000 541000
534 Khâu vòng cổ tử cung 0 536000
535 Rửa bàng quang lấy máu cục 198000 185000
536 Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp 67300 75800
537 Bóc nhân xơ vú 0 947000
538 Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ 67300 75800
539 Điều trị bằng sóng cực ngắn 34900 40700
540 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 208000 208000
541 Siêu âm tử cung phần phụ 49000 49000
542 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em 32300 30700
543 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận 67300 75800
544 Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời 4381000 4381000
545 Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng 67300 75800
546 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 254000 345000
547 Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn 27300 27300
548 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) 64200 69000
549 Đo đường kính giác mạc 54800 49600
550 Định tính Codein (test nhanh) [niệu] 42400 42400
551 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 150000 150000
552 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 40400 39200
553 HIV 0 51700
554 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình 65500 61300
555 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 43900 49000
556 KHÁM SỨC KHỎE (120.000) 120000 120000
557 Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ 2562000 2461000
558 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái 65500 61300
559 Cắt bỏ tinh hoàn 2254000 2254000
560 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 65500 61300
561 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 65500 61300
562 Bó thuốc 50500 47700
563 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 32800 45900
564 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ 65500 61300
565 Rửa bàng quang lấy máu cục 185000 185000
566 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 69000 69000
567 Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn 35500 35000
568 Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt 3157000 3157000
569 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 0 224000
570 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm 1234000 1793000
571 Múc nội nhãn 539000 516000
572 Điện châm điều trị hội chứng stress 67300 75800
573 Siêu âm Doppler tim, van tim 222000 211000
574 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi 344000 345000
575 Cấy chỉ điều trị bại não 143000 174000
576 Chụp Xquang mỏm trâm 65400 69000
577 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản 807000 781000
578 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 49000 49000
579 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm 1094000 1094000
580 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 2844000 2735000
581 Thụt giữ 82100 78000
582 Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác 66100 61800
583 Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng 0 176
584 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 1640000 1563000
585 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 221000 345000
586 Thay băng 57600 0
587 Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt 1965000 1210000
588 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 2998000 2084000
589 Mở bụng thăm dò 2514000 2447000
590 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26900 26500
591 Kỹ thuật kéo dãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh 45300 38300
592 Điều trị tuỷ răng sữa 271000 261000
593 Nong niệu đạo 228000 228000
594 Thuỷ châm điều trị giảm đau do ung thư 66100 61800
595 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng 20400 17600
596 Gỡ dính gân 2963000 2828000
597 Kéo nắn cột sống thắt lưng 45300 50500
598 Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn 67300 75800
599 Nắn, bó bột gãy Monteggia 335000 320000
600 Chụp Xquang Blondeau 50200 47000
601 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 94000 94000
602 Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti 234000 38300
603 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán 213000 200000
604 Nắn, bó bột trật khớp háng 324000 345000
605 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 21200 21200
606 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi 11200 9800
607 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 254000 345000
608 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần 0 3704000
609 Khâu phục hồi bờ mi 693000 645000
610 Cắt bỏ tinh hoàn 2321000 1793000
611 Thay băng vết mổ 240000 227000
612 Test thử cảm giác giác mạc 39600 36900
613 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 19200 19000
614 Test nội bì 389000 382000
615 Đo chức năng hô hấp 126000 142000
616 Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi 2963000 2828000
617 Chích áp xe tầng sinh môn 0 781000
618 Cắt nang thừng tinh hai bên 2754000 2536000
619 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại 34900 40700
620 Thuỷ châm điều trị trĩ 66100 61800
621 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới 67300 75800
622 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữahai xương cẳng tay 212000 345000
623 Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn 35500 35000
624 Nắn, cố định trật khớp hàm 399000 386000
625 Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần 2752000 2752000
626 Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai 2944000 2835000
627 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược 65500 61300
628 Chọc dò dịch não tuỷ 107000 100000
629 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn 410000 392000
630 Lấy máu làm huyết thanh 54800 49200
631 Điện châm điều trị đau hố mắt 67300 75800
632 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn 35500 35000
633 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 320000 320000
634 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 26900 26500
635 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 234000 225000
636 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam 247000 234000
637 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công 55100 55100
638 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 69000 69000
639 Cứu điều trị đái dầm thể hàn 35500 35000
640 Phẫu thuật nạo VA gây mê 790000 382500
641 Thuỷ châm điều trị lác 66100 61800
642 Điện châm điều trị giảm khứu giác 67300 75800
643 Tìm giun chỉ trong máu 33600 33600
644 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 69000 69000
645 Mổ quặm bẩm sinh 1068000 1020000
646 Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta 66100 61800
647 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] 37700 37100
648 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 234000 345000
649 Mở thông dạ dày 2514000 2447000
650 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật 65500 61300
651 Khí dung thuốc giãn phế quản 20400 19600
652 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 1935000 1868000
653 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn 35500 35000
654 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não 65500 61300
655 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê 1085000 1033000
656 Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản 3167000 3167000
657 Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ 143000 174000
658 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 162000 150000
659 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] 42400 42400
660 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam 97000 90900
661 Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa 67300 75800
662 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ2-5 cm 3144000 3043000
663 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh 67300 75800
664 Tập lên, xuống cầu thang 29000 27300
665 Phẫu thuật quặm 1068000 1020000
666 Chích áp xe sàn miệng 263000 250000
667 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 21500 21200
668 Thăm dò chức năng hô hấp 126000 142000
669 Chọc dịch tuỷ sống 107000 100000
670 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy 143000 174000
671 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi 41700 40200
672 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 320000 320000
673 Cứu điều trị đái dầm thể hàn 35500 35000
674 Phẫu thuật treo tử cung 2859000 2750000
675 Nắn, bó bột trật khớp vai 310000 310000
676 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữahai xương cẳng tay 320000 320000
677 Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn 186000 173000
678 Cấy chỉ điều trị nấc 143000 174000
679 Influenza virus A, B test nhanh 170000 164000
680 Lấy cao răng 134000 135000
681 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn 35500 35000
682 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay 254000 345000
683 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 23100 22400
684 Nhổ chân răng sữa 37300 33600
685 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 65400 69000
686 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 194000 278000
687 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân 50700 87000
688 Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 3985000 3850000
689 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 65400 69000
690 Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc 78400 75600
691 Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn 35500 35000
692 Tập do liệt ngoại biên người bệnh liệt nửa người, liệt các chi, tổn thương hệ vận động 30200 38300
693 Điện châm điều trị táo bón 67300 75800
694 Đo lưu huyết não 43400 40600
695 Test phát hiện khô mắt 39600 36900
696 Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 678000 658000
697 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 589000 301000
698 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu 143000 174000
699 Khâu da mi 1440000 1379000
700 Rửa bàng quang lấy máu cục 198000 301000
701 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 69000 69000
702 Thuỷ châm điều trị sụp mi 66100 61800
703 Cứu điều trị đau lưng thể hàn 35500 35000
704 Đốt họng bằng khí nitơ lỏng 148000 146000
705 Điện châm điều trị giảm thị lực 67300 75800
706 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn 2719000 2719000
707 Khâu vết thương vùng môi 730000 730000
708 Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 67300 75800
709 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 399000 386000
710 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng 3579000 1793000
711 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình 67300 75800
712 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay 254000 345000
713 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 386000 386000
714 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn 35500 35000
715 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa 2887000 1793000
716 Tập với thang tường 29000 27300
717 Nắn, bó bột gãy xương đòn 221000 345000
718 Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO 44400 44400
719 Nắn, bó bột gãy xương đòn 399000 386000
720 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) 36900 35800
721 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 4289000 2173000
722 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn 97200 94000
723 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 69000 69000
724 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai 52600 135000
725 Thuỷ châm điều trị sa dạ dày 66100 61800
726 Tìm tế bào Hargraves 64600 62700
727 Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu 137000 131000
728 Điều trị bằng Laser công suất thấp nội mạch 53600 64700
729 Khâu cò mi, tháo cò 400000 380000
730 Nâng xương chính mũi sau chấn thương 2672000 906000
731 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 97200 94000
732 Nắn, bó bột trật khớp vai 319000 310000
733 Điện châm điều trị viêm kết mạc 67300 75800
734 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 174000 174000
735 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm 2507000 2507000
736 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay 2963000 2828000
737 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 486000 449000
738 Tháo khớp gối 3640000 3640000
739 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới 61300 61300
740 Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ 4770000 4533000
741 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 66100 61800
742 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược 65500 61300
743 Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng 21400 20000
744 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 65400 69000
745 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 55000 55000
746 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 69000 69000
747 Phẫu thuật cắt u sàn miệng 1415000 1323000
748 Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi 41700 40200
749 Chọc hút dịch vành tai 52600 135000
750 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 194000 278000
751 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 65400 69000
752 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình 61300 61300
753 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy 0 331000
754 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ 186000 168000
755 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động 91600 90100
756 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 227000 227000
757 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 20700 20100
758 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 237000 513000
759 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) 69000 69000
760 Đặt thuốc YHCT 45400 43200
761 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 21500 21200
762 Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu 2598000 2531000
763 Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng 4228000 4040000
764 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 236000 236000
765 Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ 66100 61800
766 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) 11100 10000
767 Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp 212000 465000
768 Khí dung mũi họng 20400 17600
769 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng 69000 69000
770 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi 624000 345000
771 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu 61300 61300
772 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới 65500 61300
773 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 49000 49000
774 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) 59500 52400
775 Mở bụng thăm dò 2447000 2447000
776 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm 834000 819000
777 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [giờ theo thực tế] 559000 541000
778 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 43900 49000
779 Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn 35500 35000
780 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 12300 12300
781 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 69000 69000
782 Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ 3325000 3167000
783 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động 39200 39200
784 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1898000 1026000
785 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp 4616000 4381000
786 Phẫu thuật quặm tái phát 638000 614000
787 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật 274000 345000
788 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn 2298000 2180000
789 khám sức khỏe(500.000 - Nữ) 500000 500000
790 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 97200 94000
791 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 43900 49000
792 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 254000 345000
793 Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới 3873000 3738000
794 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 97200 94000
795 Đặt ống thông khí màng nhĩ 3040000 1586500
796 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên 705000 1793000
797 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 69200 66000
798 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng 170800 152500
799 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 94000 94000
800 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt 65500 61300
801 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá 61300 61300
802 Phẫu thuật tổn thương gân Achille 2963000 2828000
803 Điện châm điều trị viêm amidan 67300 75800
804 Thuỷ châm điều trị giảm thính lực 66100 61800
805 Cấy chỉ điều trị mất ngủ 143000 174000
806 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 386000 386000
807 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) 2752000 2752000
808 Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng 66100 61800
809 Soi ối 48500 45900
810 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 320000 320000
811 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới 67300 75800
812 Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO 48600 44400
813 Bóc nang tuyến Bartholin 0 1237000
814 Rửa dạ dày sơ sinh 119000 543000
815 Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực 1965000 1793000
816 Điện nhĩ châm điều trị ù tai 67300 75800
817 Chích áp xe tuyến Bartholin 831000 783000
818 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 1235000 1189000
819 Tập ho có trợ giúp 29000 29000
820 Chích áp xe vú 0 206000
821 HIV 0 51700
822 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 225000 225000
823 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze 65400 69000
824 Chụp Xquang thực quản dạ dày 224000 209000
825 Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt 3258000 3157000
826 Cấy chỉ điều trị liệtchi dưới 143000 174000
827 Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận 67300 75800
828 Khâu nối thần kinh 2801000 2801000
829 Nắn, bó bột gãy xương chày 234000 345000
830 Cắt u lành phần mềm đường kính < 10 cm(PT lần 2) 821000 821000
831 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em 235000 235000
832 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao 65400 69000
833 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) 31100 30200
834 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm 1234000 1793000
835 Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống 140000 140000
836 Nhét bấc mũi sau 116000 107000
837 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 97200 94000
838 Chụp tuỷ bằng MTA 265000 248000
839 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 65400 69000
840 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ 2254000 2254000
841 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi 344000 345000
842 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 94000 94000
843 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 159000 147000
844 Tập nuốt 158000 152000
845 Nối gân duỗi 2963000 2828000
846 Thuỷ châm điều trị thoái hoá khớp 66100 61800
847 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 117000 109000
848 Cắt u bao gân 1784000 1642000
849 Chụp Xquang khung chậu thẳng 65400 69000
850 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũixoang 65500 61300
851 Khâu củng mạc 1112000 1195000
852 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác 65500 61300
853 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm 1784000 1793000
854 Khâu phủ kết mạc 638000 845000
855 Định lượng Acid Uric [Máu] 0 21100
856 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 97200 94000
857 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn 61300 61300
858 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác 65500 61300
859 Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh 143000 543000
860 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 3876000 3704000
861 Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt 143000 174000
862 Treponema pallidum nhuộm soi 68000 65500
863 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze 56200 53000
864 Định tính Protein Bence -jones [niệu] 21500 21200
865 Định lượng FT4 (Free Thyroxime) [Máu] 64600 63600
866 Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường 2477000 1793000
867 Chích dẫn lưu túi lệ 78400 75600
868 Tiêm dưới kết mạc 47500 44600
869 Ureaplasma urealyticum test nhanh 238000 230000
870 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi 65500 65500
871 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên 61300 61300
872 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay 335000 320000
873 Nội soi mũi 40000 40000
874 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn 35500 35000
875 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm ( TTPT lần 2) 257000 122000
876 Cắt u vú lành tính 2753000 2753000
877 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt 199200 188500
878 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay 254000 345000
879 Đặt sonde bàng quang 85400 85400
880 Test ma túy 4 chân (MOP,MET,MDMA,THC) 0 127200
881 Tháo lồng ruột non 2498000 2416000
882 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 94000 94000
883 Chụp Xquang đại tràng 156000 153000
884 Thuỷ châm điều trị đau lưng 66100 61800
885 Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi 4770000 4533000
886 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia  chân răng 342000 320000
887 Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ 65500 61300
888 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa 143000 174000
889 Thụt tháo phân 78000 78000
890 Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn 35500 35000
891 Khâu củng mạc 1234000 1195000
892 Đo nhãnáp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) 25900 23700
893 Thay băng vết mổ 82400 79600
894 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu 65500 61300
895 Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo 2660000 2551000
896 Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản 954000 906000
897 Giường khoa ngoai, liên chuyên khoa 0 120000
898 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 66100 61800
899 Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất 185000 185000
900 Khâu cò mi, tháo cò 400000 380000
901 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa 3873000 3738000
902 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm 187100 178500
903 Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp 66100 61800
904 Phẫu thuật quặm 1235000 1189000
905 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 335000 320000
906 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 65400 69000
907 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai 1334000 1314000
908 Rửa bàng quang lấy máu cục 185000 185000
909 Chụp Xquang khớp vai thẳng 69000 69000
910 Lấy dị vật giác mạc sâu 327000 314000
911 Tháo bỏ các ngón chân 2752000 2752000
912 Phẫu thuật mộng đơn thuần 870000 834000
913 Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não 143000 174000
914 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles 320000 320000
915 Điện châm điều trị stress 67300 75800
916 Rubella virus Ab test nhanh 149000 144000
917 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn 35500 35000
918 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 65400 69000
919 Tập với dụng cụ chèo thuyền 29000 27300
920 Đo độ lác 63800 58600
921 Cắt bỏ u mạc nối lớn 4670000 4482000
922 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần 3876000 1373000
923 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 61300 61300
924 Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần 3414000 3414000
925 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình 66100 61800
926 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius 1751000 1684000
927 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 65500 61300
928 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 240000 227000
929 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 2832000 2709000
930 Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ 34200 38000
931 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 335000 256000
932 Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật 143000 174000
933 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 61300 61300
934 Tiêm hậu nhãn cầu 47500 44600
935 Nhổ răng sữa 37300 33600
936 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu 386000 386000
937 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê 1662000 1594000
938 Đóng lỗ dò đường lệ 809000 774000
939 Chụp Xquang khớp vai thẳng 56200 53000
940 Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời 4616000 4381000
941 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu 65500 61300
942 Vi nấm nhuộm soi 40200 40200
943 Cắt u vú lành tính 2862000 2753000
944 Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh 67300 75800
945 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân 87000 87000
946 Xoa búp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp 65500 61300
947 Thay băng vết mổ 179000 174000
948 Đặt ống thông dạ dày 90100 85400
949 Khám không tính tiền 0 0
950 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân (TT lần 2) 335000 0
951 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách 2887000 1793000
952 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 212000 345000
953 Nắn, bó bột trật khớp háng 714000 701000
954 Điện nhĩ châm điều trị liệt dương 67300 75800
955 Ôn châm 65300 81800
956 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức 2598000 2531000
957 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm 1784000 1642000
958 Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể 2752000 2752000
959 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài 740000 704000
960 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa 3342000 2173000
961 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay 254000 345000
962 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO 44400 44400
963 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 673000 278000
964 Tập vận động thụ động 44500 44500
965 Lấy dị vật họng miệng 40800 40000
966 Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ 2461000 2461000
967 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình 67300 75800
968 Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não 143000 174000
969 Tìm mảnh vỡ hồng cầu 17300 16800
970 Điện nhĩ châm điều trị bại não 67300 75800
971 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai 65500 61300
972 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn 65500 61300
973 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 305000 345000
974 Hút nang bao hoạt dịch 109000 109000
975 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 305000 492000
976 Cấy chỉ điều trị liệt chi trên 143000 174000
977 Nắn, bó bột gãy xương đòn 386000 386000
978 Bóc giả mạc 82100 121000
979 Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe 178000 172000
980 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản 178000 172000
981 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy 61300 61300
982 Cầm máu mũi bằng Merocel 205000 278000
983 Thuỷ châm điều trị sa tử cung 66100 61800
984 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai 66100 61800
985 Cắt trĩ từ 2 búi trở lên 2461000 2461000
986 Cấy chỉ điều trị di tinh 143000 174000
987 Chlamydia test nhanh 69000 69000
988 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp 65500 61300
989 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy 65500 61300
990 Dengue virus NS1Ag/IgM-IgG test nhanh 130000 126000
991 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp 65500 61300
992 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 159000 345000
993 Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn 35500 35000
994 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh 65500 61300
995 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi 3258000 3157000
996 Mổ quặm bẩm sinh 638000 614000
997 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật 65500 61300
998 Thay canuyn 247000 241000
999 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát 4289000 1793000
1000 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao 69000 69000
1001 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng 82100 78000
1002 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 43900 49000
1003 Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống 146000 38300
1004 Cắt các u lành tuyến giáp 1784000 1642000
1005 Nối vị tràng 2664000 2563000
1006 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay 254000 345000
1007 Cặn Addis 43100 42400
1008 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ 65500 61300
1009 Cần sa 0 42400
1010 Phẫu thuật trĩ độ 3 2562000 2461000
1011 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 335000 320000
1012 Khâu vết thương vùng môi 775000 775000
1013 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 43900 49000
1014 Định lượng Glucose [Máu] 21500 21200
1015 Cắt bỏ trĩ vòng 2562000 2461000
1016 Xác định sơ đồ song thị 63800 58600
1017 Chăm sóc lỗ mở khí quản 57600 55000
1018 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 247000 234000
1019 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật 265000 265000
1020 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement 337000 324000
1021 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 65400 69000
1022 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên 61300 61300
1023 Tiêm bắp thịt 11400 10000
1024 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 362000 346000
1025 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] 91600 90100
1026 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông 65500 61300
1027 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] 42400 42400
1028 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 225000 225000
1029 Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V 143000 174000
1030 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực 61300 61300
1031 Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi 3040000 2973000
1032 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê 729000 492000
1033 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản 790000 1323000
1034 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 69000 69000
1035 Chích áp xe phần mềm lớn 173000 173000
1036 Hào châm 65300 81800
1037 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ 65500 61300
1038 Cắt u nang buồng trứng 2944000 2835000
1039 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 212000 345000
1040 Cắt ruột non hình chêm 3579000 3414000
1041 Chọc dò dịch màng phổi 137000 131000
1042 Vi khuẩn nhuộm soi 65500 65500
1043 Phẫu thuật quặm 1640000 1563000
1044 Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu 48600 44400
1045 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 32800 45900
1046 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình 65500 61300
1047 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 94000 94000
1048 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh 85400 85400
1049 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 259000 250000
1050 Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) 73000 67800
1051 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não 67300 75800
1052 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón 2887000 1793000
1053 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2944000 2835000
1054 Mở thông bàng quang trên xương mu 373000 360000
1055 Nội xoay thai 1406000 543000
1056 Phẫu thuật trĩ độ 3 2461000 2461000
1057 Soi đáy mắt trực tiếp 52500 49600
1058 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 244000 244000
1059 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 97200 94000
1060 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 0 2835000
1061 Cắt chỉ khâu giác mạc 32900 30000
1062 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới5 cm 2507000 2507000
1063 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 224000 224000
1064 Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn 332000 314000
1065 Rửa dạ dày cấp cứu 119000 301000
1066 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp 65500 61300
1067 Cấy chỉ điều trị liệtchi trên 143000 174000
1068 Chụp Xquang hàm chếch một bên 69000 69000
1069 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật 65500 61300
1070 KHÁM SỨC KHỎE (498.500) 0 498500
1071 Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn 29000 27300
1072 Cắt nang thừng tinh một bên 1784000 1642000
1073 Thay canuyn mở khí quản 247000 541000
1074 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát 4117000 4117000
1075 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 384000 358000
1076 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa 66100 61800
1077 Tryglyceride;Cholesterol 0 53000
1078 Xét nghiệm Đường-Ham 69300 67200
1079 Từ châm 65300 81800
1080 Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 143000 174000
1081 Định tính Protein Bence -jones [niệu] 21200 21200
1082 Khâu vết thương âm hộ, âm đạo 244000 244000
1083 Tìm tế bào Hargraves 62700 62700
1084 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 703000 683000
1085 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em 242000 235000
1086 Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú 2862000 2753000
1087 Tập nuốt 128000 38300
1088 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice 3258000 3157000
1089 Bơm thông lệ đạo 94400 89900
1090 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp 66100 61800
1091 HCV 0 51700
1092 Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dâythần kinh 66100 61800
1093 Cắt thị thần kinh 740000 704000
1094 Nội soi hậu môn ống cứng 137000 124000
1095 Thuỷ châm điều trị đau dây V 66100 61800
1096 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Mắt 256300 255400
1097 Cấy chỉ điều trị mày đay 143000 174000
1098 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng 2944000 1373000
1099 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 97200 94000
1100 Cắt thị thần kinh 740000 704000
1101 Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường 186000 168000
1102 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 43100 42400
1103 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng 535000 509000
1104 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê 1648000 1323000
1105 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm 1334000 1314000
1106 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin 130000 128000
1107 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc 1112000 1195000
1108 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 240000 227000
1109 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu 47900 12000
1110 Tập với dụng cụ quay khớp vai 29000 27300
1111 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản 2562000 2461000
1112 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài 1242000 1136000
1113 Nắn, bó bột trật khớp vai 155000 155000
1114 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 144000 0
1115 Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn 35500 35000
1116 Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh 67300 75800
1117 Nắn, bó bột trật khớp gối 159000 345000
1118 Treponema pallidum test nhanh 230000 230000
1119 Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp 143000 174000
1120 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay 565000 539000
1121 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) 1002000 927000
1122 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 2254000 2254000
1123 Test lao nhanh 0 40000
1124 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học 1477000 845000
1125 Khâu vết rách vành tai 178000 172000
1126 Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill) 29000 27300
1127 Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles 335000 320000
1128 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn 33200 31800
1129 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26500 26500
1130 Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai 65500 61300
1131 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng 209000 209000
1132 Tập vận động cột sống 0 30200
1133 Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles 212000 345000
1134 Phẫu thuật quặm tái phát 1837000 1745000
1135 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 65400 69000
1136 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 43900 49000
1137 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng 2832000 2709000
1138 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư 67300 75800
1139 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 19000 19000
1140 Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai 67300 75800
1141 Định nhóm máu tại giường 39100 38000
1142 Điện châm điều trị đau răng 67300 75800
1143 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 61300 61300
1144 Mycoplasma hominis test nhanh 238000 230000
1145 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Mắt 199200 188500
1146 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) 2562000 2461000
1147 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 29000 28600
1148 Chọc dịch tuỷ sống 107000 100000
1149 Nắn, bó bột gãy Dupuytren 254000 345000
1150 Phẫu thuật quặm 1417000 1356000
1151 Mổ quặm bẩm sinh 845000 809000
1152 Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp 592000 301000
1153 Đo mật độ xương bằng máy siêu âm 79500 79500
1154 Điện châm điều trị đau mỏi cơ 67300 75800
1155 Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi 1415000 1323000
1156 Tiêm hậu nhãn cầu 47500 44600
1157 Cắt trĩ từ 2 búi trở lên 2562000 2461000
1158 Chích áp xe thành sau họng 263000 250000
1159 Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên 2963000 2828000
1160 Chườm ngải 35500 35000
1161 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn 35500 35000
1162 Cấy chỉ điều trị khàn tiếng 143000 174000
1163 Cắt ruột thừa đơn thuần 2561000 2460000
1164 Cắt chỉ khâu kết mạc 32900 30000
1165 Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm 59100 55000
1166 Nối gân duỗi 2963000 2828000
1167 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản 48900 46500
1168 Mở thông bàng quang 373000 360000
1169 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi 41700 40200
1170 Lấy dị vật tai 514000 508000
1171 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 65400 69000
1172 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 65400 69000
1173 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 479000 458000
1174 Rạch áp xe mi 186000 337000
1175 Nắn, bó bột gãy mâm chày 254000 345000
1176 Tập vận động có trợ giúp 46900 38300
1177 Siêu âm tuyến giáp 0 49000
1178 Mổ quặm bẩm sinh 1640000 1563000
1179 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc 65500 61300
1180 Điện châm điều trị viêm kết mạc 67300 75800
1181 Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ 143000 174000
1182 Thuỷ châm điều trị teo cơ 66100 61800
1183 Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính 66100 61800
1184 Thông tiểu 90100 85400
1185 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp 61300 61300
1186 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động 4616000 4381000
1187 Điều trị bằng từ trường 38400 37000
1188 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người 44500 44500
1189 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 335000 345000
1190 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 159000 345000
1191 Điện châm điều trị huyết áp thấp 67300 75800
1192 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy) 39100 38000
1193 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính 32100 31000
1194 Nắn, bó bộtgãy xương chậu 344000 345000
1195 Cắt bỏ túi lệ 840000 804000
1196 Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm 66100 61800
1197 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 0 3246000
1198 Nắn, bó bột trật khớp vai 164000 345000
1199 Thủy châm 66100 61800
1200 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm 2887000 1793000
1201 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 2321000 1793000
1202 Kỹ thuật kiểm soát đầu, cổ và thân mình 0 30200
1203 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp 65500 61300
1204 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 46200 44800
1205 Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt 66100 61800
1206 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi 65500 61300
1207 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần 6799000 6567000
1208 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng 61300 61300
1209 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn 0 600000
1210 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 67300 75800
1211 Tháo khớp gối 3741000 3640000
1212 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em 67300 75800
1213 Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh 143000 174000
1214 Đốt nhiệt họng hạt 79100 75000
1215 Nối tắt ruột non - ruột non 4293000 4105000
1216 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 2860000 2728000
1217 Nong niệu đạo 241000 228000
1218 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 102000 87000
1219 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn 257000 244000
1220 Điện châm điều trị sa tử cung 67300 75800
1221 Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO 44400 44400
1222 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng 880000 543000
1223 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... 159000 146000
1224 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não 65500 61300
1225 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 69000 69000
1226 Cấy chỉ điều trị liệt dương 143000 174000
1227 Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang 66100 61800
1228 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản 20500 20000
1229 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 2321000 1793000
1230 Cắt u lành dương vật 1965000 1793000
1231 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não 65500 61300
1232 Rửa cùng đồ 41600 39000
1233 Khâu tử cung do nạo thủng 2782000 1373000
1234 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 254000 345000
1235 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai 834000 819000
1236 Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường 392000 288000
1237 Khám bệnh Trạm y tế 27500 3500
1238 Siêu âm tuyến giáp 43900 49000
1239 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 0 1373000
1240 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 335000 320000
1241 Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu 2790000 2689000
1242 Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn 35500 35000
1243 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón 61300 61300
1244 Định lượng Creatinin (máu) 21200 21200
1245 Tập cho người thất ngôn 106000 98800
1246 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 67300 75800
1247 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 35800 35800
1248 Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng 2832000 2709000
1249 Cắt chỉ khâu kết mạc 32900 30000
1250 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngục 222000 211000
1251 Nhuộm May Grunwald – Giemsa 159000 147000
1252 Thuỷ châm điều trị liệt dương 66100 61800
1253 Mổ quặm bẩm sinh 1235000 1189000
1254 Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori 291000 410000
1255 Mycobacterium tuberculosis Mantoux 11500 11500
1256 Xông hơi thuốc 42900 40000
1257 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 37100 37100
1258 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 254000 345000
1259 Chọc dò túi cùng Douglas 280000 267000
1260 Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm 28800 28000
1261 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng qua đường mũi 580000 409000
1262 Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] 514000 508000
1263 Điện châm điều trị bí đái cơ năng 67300 75800
1264 Kỹ thuật kéo giãn 0 38300
1265 Tập do cứng khớp 12000 12000
1266 Nắn, bó bột gãy Dupuptren 254000 345000
1267 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em 392000 392000
1268 Chọc dò túi cùng Douglas 280000 267000
1269 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay 254000 345000
1270 Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/ lấy dị vật 1415000 1323000
1271 Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi 3188000 3053000
1272 Điện châm điều trị đái dầm 67300 75800
1273 Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn thận 66100 61800
1274 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm 110000 104000
1275 Phẫu thuật quặm tái phát 845000 809000
1276 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não 67300 75800
1277 Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em 66100 61800
1278 Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu] 43100 42400
1279 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần (Phẫu thuật lần 2) 3876000 686500
1280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng 65500 61300
1281 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 21200 21200
1282 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay 320000 320000
1283 Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh 65500 61300
1284 Đốt họng bằng khí CO­2 (bằng áp lạnh) 130000 126000
1285 Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu 182000 170000
1286 Cắt u da mi không ghép 724000 689000
1287 Phẫu thuật viêm ruột thừa 2460000 2460000
1288 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình 66100 61800
1289 Điều trị bằng các dòng điện xung 40000 40000
1290 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm 1126000 1094000
1291 Thuỷ châm điều trị thống kinh 66100 61800
1292 Điện châm điều trị tăng huyết áp 67300 75800
1293 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly 65500 61300
1294 Neisseria meningitidis nhuộm soi 65500 65500
1295 Đặt và tháo dụng cụ tử cung 0 210000
1296 Thuỷ châm điều trị táo bón 66100 61800
1297 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên 67300 75800
1298 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) 1104000 1065000
1299 Trứng giun soi tập trung 40200 40200
1300 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện 67300 75800
1301 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 69000 69000
1302 Kéo nắn cột sống thắt lưng 50500 50500
1303 Tập sửa lỗi phát âm 106000 98800
1304 Đặt và tháo dụng cụ tử cung 124000 210000
1305 Nạo vét lỗ đáo không viêm xương 546000 505000
1306 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay 320000 320000
1307 Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam 2862000 2753000
1308 Lấy cao răng 134000 135000
1309 Nắn, bó bột trật khớp vai 155000 155000
1310 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 109000 109000
1311 Siêu âm Doppler mạch máu 222000 211000
1312 Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng) 193000 180000
1313 Cứu điều trị bí đái thể hàn 35500 35000
1314 Vi sinh và miễn dịch 1 1
1315 Điện tim thường 32800 45900
1316 Mở khí quản thường quy 719000 704000
1317 Giường dịch vụ khoa nội, phụ sản, nhi 0 100000
1318 Bó thuốc 50500 47700
1319 Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân 3750000 3609000
1320 Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp 212000 465000
1321 Điện châm điều trị hen phế quản 67300 75800
1322 Đặt nội khí quản 568000 555000
1323 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 221000 345000
1324 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 97200 94000
1325 Chích áp xe tuyến Bartholin 0 783000
1326 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 638000 845000
1327 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống 43800 43800
1328 Cứu điều trị di tinh thể hàn 35500 35000
1329 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn 35500 35000
1330 Siêu âm tuyến vú hai bên 43900 49000
1331 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm 1334000 1314000
1332 Nhét bấc mũi trước 116000 107000
1333 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê 263000 250000
1334 Chụp Xquang thực quản dạ dày 209000 209000
1335 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế] 559000 541000
1336 Chích áp xe tầng sinh môn 807000 781000
1337 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) 1242000 1136000
1338 Cứu điều trị sa tử cung thể hàn 35500 35000
1339 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 320000 320000
1340 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 1731000 1793000
1341 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 69000 69000
1342 Tìm mảnh vỡ hồng cầu 16800 16800
1343 Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 67300 75800
1344 Thuỷ châm điều trị đau dạ dày 66100 61800
1345 Lấy calci kết mạc 35200 121000
1346 Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ 66100 61800
1347 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 69000 69000
1348 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương 52500 49600
1349 Cắt bỏ trĩ vòng 2461000 2461000
1350 Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc) 155000 148000
1351 Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác 67300 75800
1352 Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh 67300 75800
1353 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 21500 21200
1354 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 43900 49000
1355 Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng 0 176000
1356 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu 61300 61300
1357 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 65500 61300
1358 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc 44000 44000
1359 Mai hoa châm 65300 81800
1360 Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ 143000 174000
1361 Cắt u nang buồng trứng 2835000 2835000
1362 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 236000 236000
1363 Cứu điều trịliệt thể hàn 35500 35000
1364 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược 61300 61300
1365 Phẫu thuật cắt phanh má 295000 276000
1366 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn 2269000 2151000
1367 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 160000 152500
1368 Chọc dò túi cùng Douglas 280000 267000
1369 Tập vận động có kháng trở 46900 38300
1370 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 85600 82100
1371 Tập các kiểu thở 30100 29000
1372 Định tính Phospho hữu cơ [niệu] 6300 6300
1373 Chọc hút khí màng phổi 143000 301000
1374 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 97200 94000
1375 Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em 143000 174000
1376 Thuỷ châm điều trị dị ứng 66100 61800
1377 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ 2562000 2461000
1378 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi 65500 61300
1379 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 790000 753000
1380 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I 2963000 2828000
1381 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26900 26500
1382 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 21500 21200
1383 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông 4629000 4441000
1384 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 3876000 3704000
1385 Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng 3258000 3157000
1386 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant 212000 465000
1387 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi 331000 331000
1388 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 67300 75800
1389 Nối gân gấp 2963000 2828000
1390 Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH) 48600 44400
1391 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp 187100 178500
1392 Thụt tháo phân 82100 78000
1393 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài 653000 640000
1394 Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực 67300 75800
1395 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn 2887000 1793000
1396 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương 1731000 0
1397 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền 160000 152500
1398 Cấy chỉ điều trị đau lưng 143000 174000
1399 Nạo vét lỗ đáo có viêm xương 628000 602000
1400 Tập với ròng rọc 9800 9800
1401 Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ 67300 75800
1402 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1564000 543000
1403 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ ( PT lần 2) 2944000 1417500
1404 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữahai xương cẳng tay 200000 200000
1405 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 234000 345000
1406 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não 61300 61300
1407 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn 682000 368000
1408 Cắt polyp ống tai 602000 1642000
1409 Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube 762000 546000
1410 Đặt thuốc YHCT 45400 43200
1411 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 144000 112800
1412 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rốiloạn đại, tiểu tiện 65500 61300
1413 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang 1751000 1684000
1414 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng 65400 69000
1415 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 57600 55000
1416 Chụp Xquang ngực thẳng 56200 31500
1417 Tập đi với chân giả trên gối 29000 27300
1418 Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi 2851000 2619000
1419 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 0 109000
1420 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 65400 69000
1421 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày 65500 61300
1422 Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân) 2963000 2828000
1423 Salmonella Widal 178000 172000
1424 Nối gân gấp 2963000 2828000
1425 Điều trị tuỷ răng sữa 382000 866000
1426 Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH) 44400 44400
1427 Định tính Dưỡng chấp [niệu] 21500 21200
1428 Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp 66100 61800
1429 Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt 67300 75800
1430 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 234000 345000
1431 KHÁM SỨC KHỎE (335.300) 335500 335500
1432 Thuỷ châm điều trị đau lưng 0 61800
1433 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 26400 25700
1434 Khám Nhi 34500 35000
1435 Định lượng Acid Uric [Máu] 21500 21200
1436 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 61300 61300
1437 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 61300 61300
1438 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 49900 46500
1439 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 135000 135000
1440 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da 258000 238000
1441 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông 66100 61800
1442 Khám Ung bướu 34500 35000
1443 Khám Phụ sản 34500 35000
1444 Điều trị bằng siêu âm 45600 38300
1445 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) 69000 69000
1446 Rửa bàng quang lấy máu cục 198000 185000
1447 HBsAg 0 51700
1448 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn 35500 35000
1449 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động 54800 100000
1450 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp 143000 136000
1451 Thay băng điều trị vết thương mạn tính 246000 233000
1452 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 97200 94000
1453 Xông khói thuốc 37900 35000
1454 Đo chức năng hô hấp 142000 142000
1455 Điều trị bằng Laser công suất thấp 47400 78500
1456 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 65500 61300
1457 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay 2963000 2828000
1458 Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 66100 61800
1459 Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Bắc Giang 168480 200000
1460 EV71 IgM/IgG test nhanh 113000 69000
1461 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi 137000 131000
1462 Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp 67300 75800
1463 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy 67300 75800
1464 Khâu da mi đơn giản 809000 590000
1465 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn 35500 35000
1466 Đo khúc xạ giác mạc Javal 36200 34000
1467 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm 1784000 1642000
1468 Nhĩ châm 65300 81800
1469 Phẫu thuật quặm 845000 809000
1470 Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay 2963000 2828000
1471 Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng 2709000 2709000
1472 Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V 67300 75800
1473 Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring 0 70000
1474 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt 223800 204400
1475 Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng 2790000 2689000
1476 Nắn, bó bột gẫy xương gót 135000 135000
1477 Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ 2562000 2461000
1478 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa 4867000 2173000
1479 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 65400 69000
1480 Máu lắng (bằng máy tự động) 34600 33600
1481 Thay canuyn mở khí quản 247000 541000
1482 Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não 66100 61800
1483 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa nội tổng hợp 160000 152500
1484 Bơm thông lệ đạo 94400 89900
1485 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 43900 49000
1486 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL 2654000 2615000
1487 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) 65400 69000
1488 Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng 2514000 2447000
1489 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 259000 250000
1490 Chụp Xquang khớp thái dương hàm 69000 69000
1491 Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn 35500 35000
1492 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 386000 386000
1493 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế] 559000 541000
1494 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 222000 211000
1495 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng 178000 172000
1496 Chụp Xquang Hirtz 65400 69000
1497 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị 65500 61300
1498 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến 69000 69000
1499 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3132000 3132000
1500 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên 65500 61300
1501 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) 57600 55000
1502 Thuỷ châm điều trị chứng ù tai 66100 61800
1503 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết 410000 410000
1504 Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện 67300 75800
1505 Điều trị bằng Parafin 42400 50000
1506 Điện châm điều trị chắp lẹo 67300 75800
1507 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] 43100 42400
1508 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp 65500 61300
1509 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp 0 75800
1510 Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi 1415000 1323000
1511 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 43900 49000
1512 Cắt u thành âm đạo 2048000 1960000
1513 Tìm giun chỉ trong máu 34600 33600
1514 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 3725000 3553000
1515 Thuỷ châm điều trị viêm xoang 66100 61800
1516 Khâu phục hồi bờ mi 693000 645000
1517 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay 795000 769000
1518 Chích áp xe tầng sinh môn 807000 781000
1519 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng 65500 61300
1520 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác 3157000 3157000
1521 Rửa dạ dày cấp cứu 119000 301000
1522 Rút đinh các loại 1731000 1793000
1523 Cắt mạc nối lớn 4670000 4482000
1524 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống 45800 43800
1525 Thuỷ châm điều trị thất ngôn 66100 61800
1526 Cắt u thành âm đạo 1960000 1960000
1527 Phẫu thuật mộng đơn thuần 870000 834000
1528 Điện châm điều trị liệt chi trên 67300 75800
1529 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm 834000 819000
1530 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa 65500 61300
1531 Làm thuốc tai 20500 20000
1532 Lấy dị vật tai 155000 278000
1533 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 28000 28000
1534 Thuỷ châm điều trị liệt 66100 61800
1535 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor) 302000 296000
1536 Điện châm điều trị hội chứng vai gáy 67300 75800
1537 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 66100 61800
1538 Vi khuẩn test nhanh 238000 230000
1539 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2761000 1373000
1540 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 94000 94000
1541 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria 65500 61300
1542 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 32800 45900
1543 Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ 4770000 4533000
1544 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản 172000 172000
1545 Sắc thuốc thang 12500 12000
1546 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt 160000 152500
1547 Neisseria meningitidis nhuộm soi 68000 65500
1548 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 97200 94000
1549 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn 35500 35000
1550 Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang 67300 75800
1551 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) 2887000 1793000
1552 Phẫu thuật u thần kinh trên da 705000 1793000
1553 Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu 155000 301000
1554 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 65400 69000
1555 Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu 2963000 1793000
1556 Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 67300 75800
1557 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 320000 320000
1558 Nắn, bó bột trật khớp gối 259000 250000
1559 Khâu giác mạc 764000 750000
1560 Phẫu thuật vết thương bàn tay 1965000 1793000
1561 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 67300 75800
1562 Cấy chỉ điều trị giảm thị lực 143000 174000
1563 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang 90100 85400
1564 Lấy dị vật giác mạc 862000 337000
1565 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO 48600 44400
1566 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 179000 174000
1567 Điện châm điều trị chắp lẹo 67300 75800
1568 Điện châm điều trị lác 67300 75800
1569 Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm 1965000 1793000
1570 Giác hơi điều trị cảm cúm 33200 31800
1571 Điều trị tuỷ răng sữa 382000 465000
1572 Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ 3325000 3167000
1573 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 222000 211000
1574 Forceps 952000 877000
1575 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông 67300 75800
1576 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương 1731000 1793000
1577 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng 65500 61300
1578 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 15200 23300
1579 Sắc thuốc thang 12500 12000
1580 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 238000 230000
1581 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 65400 69000
1582 Thuỷ châm điều trị mất ngủ 66100 61800
1583 Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel 54800 49600
1584 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 208000 208000
1585 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng 65500 61300
1586 Khám Nội tiết 34500 35000
1587 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 223800 204400
1588 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ 143000 174000
1589 Nắn, bó bột gãy Monteggia 212000 345000
1590 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 69200 66000
1591 Chọc dịch màng bụng 137000 131000
1592 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 21200 21200
1593 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư 61300 61300
1594 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 39100 38000
1595 Điện châm điều trị viêm mũi xoang 67300 75800
1596 Giường khoa cấp cứu 0 150000
1597 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá 65500 61300
1598 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá 65500 61300
1599 Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuần 66100 61800
1600 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay 320000 320000
1601 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 257000 195200
1602 Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép 558000 523000
1603 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) 33600 33600
1604 Xông thuốc bằng máy 42900 40000
1605 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ 2562000 2461000
1606 Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] 25000 31800
1607 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ 61300 61300
1608 Điều trị bằng siêu âm 44400 44400
1609 Phát hiện chất độc bằng sắc ký khí 1234000 1175000
1610 Cứu điều trị ù tai thể hàn 35500 35000
1611 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 235000 235000
1612 Vi nấm soi tươi 40200 40200
1613 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) 2814000 2722000
1614 Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên 67300 75800
1615 Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ 67300 75800
1616 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) 29900 28400
1617 Khám Bỏng 34500 35000
1618 Đặt ống nội khí quản 568000 541000
1619 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi 611000 611000
1620 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt 65500 61300
1621 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm 705000 1642000
1622 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 94000 94000
1623 Điện châm điều trịliệt tứ chi do chấn thương cột sống 67300 75800
1624 Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng 704000 704000
1625 Chọc hút nước tiểu trên xương mu 110000 301000
1626 Chụp Xquang khớp vai thẳng 65400 69000
1627 Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti 162000 150000
1628 Nắn, bó bột trật khớp háng 644000 635000
1629 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 212000 465000
1630 Cắt bỏ túi lệ 840000 804000
1631 Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ 4770000 4533000
1632 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng 97200 94000
1633 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay 236000 236000
1634 EV71 IgM/IgG test nhanh 113000 110200
1635 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng 3579000 3414000
1636 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 222000 211000
1637 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] 59200 58300
1638 Chích áp xe tuyến Bartholin 831000 783000
1639 Khám Lao 34500 35000
1640 Nắn, bó bột gãy xương chày 335000 345000
1641 Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng 66100 61800
1642 Thuỷ châm điều trị giảm thính lực 66100 61800
1643 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động 44500 44500
1644 Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn 66100 61800
1645 Chụp Xquang Hirtz 69000 69000
1646 Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ 3325000 3167000
1647 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 172000 172000
1648 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate 247000 234000
1649 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 65400 69000
1650 Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) 2963000 2828000
1651 Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng 4293000 4105000
1652 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) 30200 30200
1653 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng 224000 209000
1654 Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat) 954000 906000
1655 HCV 0 51700
1656 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 65400 69000
1657 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng 2564000 1793000
1658 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng 94000 94000
1659 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non 3579000 3414000
1660 Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu] 42400 42400
1661 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn 35500 35000
1662 Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi 41700 40200
1663 Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn 143000 174000
1664 Đơn bào đường ruột nhuộm soi 41700 40200
1665 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 335000 320000
1666 Nắn, bó bột gãy xương chày 254000 345000
1667 Siêu âm ổ bụng 43900 49000
1668 Tập đi với khung tập đi 29000 27300
1669 Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần (Coblator) 3873000 3738000
1670 Đường máu(Glucose); GOT; GPT 0 63600
1671 khám sức khỏe(500.000 - Nam) 500000 500000
1672 Mycoplasma hominis test nhanh 230000 230000
1673 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 69000 69000
1674 Khám Tai mũi họng 34500 35000
1675 Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời 4381000 4381000
1676 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 65400 69000
1677 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm 2507000 2507000
1678 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu 2598000 2531000
1679 Kỹ thuật xoa bóp vùng 41800 59500
1680 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong 546000 505000
1681 Cắt đoạn ruột non 4629000 4441000
1682 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 257000 492000
1683 Lấy calci đông dưới kết mạc 35200 121000
1684 Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Giang 168480 200000
1685 Bệnh viện Phổi Bắc Giang 168480 200000
1686 Tập vận động thụ động 46900 38300
1687 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản 2562000 2461000
1688 Chlamydia test nhanh 71600 69000
1689 Đốt điện cuốn mũi dưới 673000 660000
1690 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 66100 61800
1691 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên 2945000 2773000
1692 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não 65500 61300
1693 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2248000 1373000
1694 Chích rạch áp xe nhỏ 173000 173000
1695 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 79600 79600
1696 Khám YHCT 34500 35000
1697 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng 244000 231000
1698 Tiêm dưới kết mạc 47500 44600
1699 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 386000 386000
1700 Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn 66100 61800
1701 Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống 66100 61800
1702 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 97200 94000
1703 Soi cổ tử cung 61500 58900
1704 Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể 2887000 1793000
1705 Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm² 2689000 2689000
1706 Thuỷ châm điều trị sụp mi 66100 61800
1707 Thuỷ châm điều trị mất ngủ 66100 61800
1708 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 227000 227000
1709 Điện di điều trị 20400 17600
1710 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày-tá tràng 67300 75800
1711 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc 61300 61300
1712 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 97200 94000
1713 Phẫu thuật quặm tái phát 1068000 1020000
1714 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp 216000 203000
1715 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 67300 75800
1716 Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não 35500 35000
1717 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa 67300 75800
1718 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 0 61300
1719 Thụt tháo phân 82100 78000
1720 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng 69000 69000
1721 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 39100 38000
1722 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 150000 150000
1723 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa 2564000 1793000
1724 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 69000 69000
1725 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 94000 94000
1726 Tập đi với chân giả dưới gối 27300 27300
1727 Tập với xe đạp tập 9800 9800
1728 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 178000 172000
1729 Mổ bóc nhân xơ vú 984000 1793000
1730 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 208000 208000
1731 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh 479000 458000
1732 Phẫu thuật quặm tái phát 1235000 1189000
1733 Điện châm điều trị động kinh cục bộ 67300 75800
1734 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 38000 38000
1735 Nắm, cố định trật khớp hàm 221000 345000
1736 Rửa bàng quang ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độc 198000 154000
1737 Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ 67300 75800
1738 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 79600 79600
1739 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung 3507000 3335000
1740 Cắt nang giáp móng 2133000 2071000
1741 Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi 265000 190000
1742 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp 1208000 1149000
1743 Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress 65500 61300
1744 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên 119000 119000
1745 Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp 67300 75800
1746 Thuỷ châm điều trị hen phế quản 66100 61800
1747 Điện châm điều trị bại não 67300 75800
1748 Phẫu thuật u thần kinh trên da 1126000 1793000
1749 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 150000 150000
1750 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 94000 94000
1751 Vibrio cholerae soi tươi 68000 65500
1752 Tập với máy tập thăng bằng 29000 27300
1753 Rạch áp xe túi lệ 186000 173000
1754 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc 45400 38300
1755 Chụp Xquang Blondeau 65400 69000
1756 Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt 258000 238000
1757 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động 0 39200
1758 Kéo nắn cột sống cổ 50500 50500
1759 Điện châm điều trị viêm bàng quang 67300 75800
1760 Điện châm điều trị đau răng 67300 75800
1761 Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai 67300 75800
1762 Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường 222000 211000
1763 Laser châm 47400 78500
1764 Nội soi họng 40000 40000
1765 Thuỷ châm điều trị giảm thị lực 66100 61800
1766 Test nội bì 475000 468000
1767 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 49000 49000
1768 Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má 954000 906000
1769 Cầm máu mũi bằng Merocel 275000 271000
1770 Thuỷ châm điều trị đái dầm 66100 61800
1771 Khâu vết rách vành tai 172000 172000
1772 Điện châm điều trị thoái hoá khớp 0 75800
1773 Cắt u xương sụn lành tính 3746000 1793000
1774 Múc nội nhãn 539000 516000
1775 Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống) 48600 44400
1776 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 22400 22400
1777 Nắn, bó bột gãy Monteggia 212000 345000
1778 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement 212000 465000
1779 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư 65500 61300
1780 Cấy chỉ điều trị sa tử cung 143000 174000
1781 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 67300 75800
1782 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ 373000 360000
1783 Bệnh viện Ung bướu tỉnh Bắc Giang 168480 200000
1784 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam 97000 90900
1785 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 0 492000
1786 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 2835000 2835000
1787 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông 65500 61300
1788 Vận động trị liệu hô hấp 30100 29000
1789 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 67300 75800
1790 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình 66100 61800
1791 Thuỷ châm điều trị đau răng 66100 61800
1792 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 926000 879000
1793 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 225000 225000
1794 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 4616000 4381000
1795 Cắt u lành phần mềm đường kính < 10 cm(PT lần 2) 892000 892000
1796 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học 840000 845000
1797 Nắn, bó bột trật khớp gối 259000 250000
1798 Rửa cùng đồ 41600 39000
1799 Nắn, bó bột gãy mâm chày 254000 345000
1800 Phẫu thuật cắt phanh môi 295000 276000
1801 Mở khí quản 719000 704000
1802 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 234000 345000
1803 Phẫu thuật quặm 1236000 1176000
1804 Khâu da mi 809000 590000
1805 Vận động trị liệu bàng quang 302000 296000
1806 Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi 41700 40200
1807 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 94000 94000
1808 Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn 294000 257000
1809 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 320000 320000
1810 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất 65500 61300
1811 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ) 57700 56000
1812 Bơm rửa màng phổi 216000 301000
1813 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm 65500 61300
1814 Cắt u nang buồng trứng (PT lần 2) 2944000 1456000
1815 Cấy chỉ điều trị thoái hoá khớp 143000 174000
1816 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 2750000 2658000
1817 Điện châm điều trị giảm đau do zona 67300 75800
1818 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 12600 12300
1819 Phẫu thuật lại trĩ chảy máu 2562000 2461000
1820 Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện 66100 61800
1821 Điều trị đóng cuống răng bằng MTA 460000 447000
1822 Lấy cao răng 77000 135000
1823 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 94000 94000
1824 Tập với bàn nghiêng 29000 27300
1825 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa 2752000 2752000
1826 Chích áp xe quanh Amidan 263000 250000
1827 Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới 66100 61800
1828 Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt 3157000 3157000
1829 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 49000 49000
1830 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 112000 109000
1831 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt 33200 31800
1832 Phẫu thuật nạo VA gây mê 790000 1323000
1833 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy. 11100 10000
1834 Chườm ngải 35500 35000
1835 Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn 35500 35000
1836 Nhổ răng thừa 207000 150000
1837 Chụp Xquang Blondeau 97200 83000
1838 Cắt u nang buồng trứng 2944000 2835000
1839 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng 223800 204400
1840 Siêu âm màng phổi 43900 49000
1841 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng 65400 69000
1842 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học 963000 915000
1843 Giác hơi điều trị các chứng đau 33200 31800
1844 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 225000 225000
1845 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 144000 135000
1846 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 176000 169000
1847 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt 926000 590000
1848 Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân 34200 38000
1849 Nắn, bó bột gãy xương gót 135000 135000
1850 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông 61300 61300
1851 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) 11100 10000
1852 khám sức khỏe(385.500) 385500 385500
1853 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) 222000 211000
1854 Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng 247000 541000
1855 Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng 66100 61800
1856 Thông vòi nhĩ 86600 81900
1857 Thay canuyn mở khí quản 247000 541000
1858 Vi nấm test nhanh 230000 230000
1859 Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh 67300 75800
1860 Nhét bấc mũi trước 116000 107000
1861 Siêu âm ổ bụng; tử cung phần phụ; tiền liệt tuyến 0 85100
1862 Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) 148000 146000
1863 Điện châm điều trị thoái hoá khớp 67300 75800
1864 Cắt u thành âm đạo 2048000 1026000
1865 Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 143000 174000
1866 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối 3876000 3704000
1867 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp 67300 75800
1868 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 835000 543000
1869 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 65500 61300
1870 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 65500 61300
1871 Siêu âm 3D/4D tim 457000 446000
1872 Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 143000 174000
1873 Đặt ống thông dạ dày 90100 85400
1874 Kỹ thuật kéo giãn 0 18000
1875 Tiêm cạnh nhãn cầu 47500 44600
1876 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm 705000 1793000
1877 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em 65500 61300
1878 Soi góc tiền phòng 52500 49600
1879 Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng 954000 906000
1880 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 0 268000
1881 Tập vận động cột sống 0 38300
1882 Tập vận động có kháng trở 44500 44500
1883 Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp 67300 75800
1884 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 2860000 2728000
1885 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người 66100 61800
1886 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay 236000 236000
1887 Phẫu thuật quặm 1837000 1745000
1888 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang 65500 61300
1889 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên 122000 119000
1890 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ 2321000 1793000
1891 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược 7919000 3531000
1892 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 12600 12300
1893 Điều trị bằng tia hồng ngoại 35200 41100
1894 Cắt polyp ống tai 1990000 1938000
1895 Thông bàng quang 85400 85400
1896 Đo hoạt độ Amylase [Máu] 21200 21200
1897 Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ 2461000 2461000
1898 Rửa dạ dày cấp cứu 119000 301000
1899 Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em 66100 61800
1900 Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối 48600 44400
1901 (Giun lươn) ấu trùng soi tươi 0 0
1902 Phẫu thuật cắt u thành bụng 1965000 1793000
1903 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản 65500 61300
1904 Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến 143000 174000
1905 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hoá 66100 61800
1906 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi 32900 30000
1907 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ 2612000 2524000
1908 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người 44500 44500
1909 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay 236000 236000
1910 EV71 IgM/IgG test nhanh 0 69000
1911 Cắt sẹo khâu kín 3288000 1793000
1912 Điện châm điều trị đau thần kinh toạ 0 75800
1913 Luyện tập dưỡng sinh 23800 20000
1914 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn 65500 61300
1915 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 150000 150000
1916 Đo lưu huyết não 0 40600
1917 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 65500 61300
1918 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement 247000 234000
1919 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng 160000 152500
1920 Điện tim thường 45900 45900
1921 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 234000 345000
1922 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm(PTTT LẦN 2) 237000 172500
1923 Cấy chỉ điều trị giảm thính lực 143000 174000
1924 Hoạt động trị liệu 0 30200
1925 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp 2963000 2828000
1926 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai 61300 61300
1927 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 129000 129000
1928 Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận 3325000 3167000
1929 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc 78400 75600
1930 Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO 48600 44400
1931 Chụp Xquang mỏm trâm 69000 69000
1932 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền 130600 126600
1933 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi 36800 36800
1934 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực 65500 61300
1935 Chích rạch màng nhĩ 61200 135000
1936 Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng 2832000 2709000
1937 Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu 43100 42400
1938 Nắn sai khớp thái dương hàm 103000 100000
1939 Treponema pallidum test nhanh 238000 230000
1940 Định lượng HbA1c [Máu] 101000 99600
1941 Lấy sỏi bàng quang 4098000 3910000
1942 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người 67300 75800
1943 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) 317000 295000
1944 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 1837000 1745000
1945 Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn 66100 61800
1946 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 0 82100
1947 Điện châm 67300 75800
1948 Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 67300 75800
1949 Điện châm điều trị liệt chi trên 67300 75800
1950 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn 35500 35000
1951 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên 66100 61800
1952 Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi 2790000 866000
1953 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay 254000 345000
1954 Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp 143000 174000
1955 Phẫu thuật cắt amidan bằng Coblator 2355000 1323000
1956 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 256300 255400
1957 Nội soi đại tràng sigma 305000 287000
1958 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay 236000 236000
1959 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] 64600 63600
1960 Chọc hút nước tiểu trên xương mu 110000 104000
1961 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa 55000 55000
1962 Lấy dị vật tai 62900 278000
1963 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não 61300 61300
1964 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp 0 61300
1965 Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu 2531000 2531000
1966 Thuỷ châm điều trị đái dầm 66100 61800
1967 Đo khúc xạ giác mạc Javal 36200 34000
1968 Điện châm điều trị viêm mũi xoang 67300 75800
1969 Định lượng Troponin I [Máu] 75400 74200
1970 Đốt lạnh họng hạt 130000 126000
1971 Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo 67300 75800
1972 Tập vận động đoạn chi 15 phút 30200 38300
1973 Đặt ống thông hậu môn 82100 78000
1974 Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn 67300 75800
1975 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi 344000 345000
1976 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi 68000 65500
1977 Cắt Phymosis 180000 180000
1978 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu 20700 20100
1979 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 28800 28000
1980 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 1068000 1020000
1981 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 69000 69000
1982 Siêu âm Doppler tim, van tim 211000 211000
1983 Streptococcus pyogenes ASO 41700 40200
1984 Bóc nang tuyến Bartholin 1274000 1237000
1985 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 3040000 2973000
1986 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn 94000 94000
1987 Điện châm điều trị cảm cúm 67300 75800
1988 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 43900 49000
1989 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 97200 94000
1990 Vi hệ đường ruột 29700 28700
1991 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều 45400 38300
1992 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu 32900 30000
1993 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi 41700 40200
1994 Nội soi tai mũi họng 0 120000
1995 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn 61300 61300
1996 Nắn, bó bột trật khớp háng 265000 265000
1997 Tập do cứng khớp 12000 12000
1998 Tập đi với bàn xương cá 29000 27300
1999 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm 2927000 2807000
2000 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 4289000 1793000
2001 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp 212000 465000
2002 Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu 762000 546000
2003 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 200000 200000
2004 Mở màng phổi tối thiểu 596000 583000
2005 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 244000 244000
2006 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 320000 320000
2007 Tập đi với chân giả trên gối 27300 27300
2008 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) 50700 87000
2009 Dẫn lưu màng phổi sơ sinh 596000 543000
2010 Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời 1965000 1210000
2011 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp 66100 61800
2012 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín 459000 430000
2013 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động 4616000 4381000
2014 Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng 2709000 2709000
2015 Điện nhĩ châm điều trị đau lưng 67300 75800
2016 Thuỷ châm điều trị đau hố mắt 66100 61800
2017 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn 35500 35000
2018 Thụt tháo phân 82100 78000
2019 Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc 377000 370000
2020 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V 65500 61300
2021 Lấy dị vật âm đạo 573000 541000
2022 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 69000 69000
2023 Đặt ống thông dạ dày 90100 85400
2024 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] 559000 541000
2025 Điện châm điều trị chứng tic 67300 75800
2026 Chích áp xe quanh Amidan 263000 250000
2027 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) 30200 30200
2028 Cắt bỏ chắp có bọc 78400 75600
2029 Ma túy đá 0 42400
2030 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi 611000 611000
2031 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 65400 69000
2032 Lấy máu tụ tầng sinh môn 2248000 2147000
2033 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh 67300 75800
2034 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm 2627000 2507000
2035 Siêu âm ổ bụng 49000 49000
2036 Chích lể 65300 81800
2037 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 225000 225000
2038 Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn 66100 61800
2039 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn 65500 61300
2040 Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp 212000 465000
2041 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần 183000 177000
2042 Bơm rửa lệ đạo 36700 35000
2043 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón 65500 61300
2044 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên 66100 61800
2045 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản 559000 541000
2046 Thuỷ châm điều trị nấc 66100 61800
2047 Lấy dị vật giác mạc sâu 665000 640000
2048 Phẫu thuật viêm ruột thừa 2561000 2460000
2049 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO 48600 44400
2050 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 67300 75800
2051 Cấy chỉ điều trị nôn, nấc 143000 174000
2052 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 223800 204400
2053 Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy nến 66100 61800
2054 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 673000 278000
2055 Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I 2963000 2828000
2056 Điện châm điều trị mất ngủ 67300 75800
2057 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng 65500 61300
2058 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em 65500 61300
2059 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 334000 316000
2060 Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) 1242000 1136000
2061 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay 320000 320000
2062 Thuỷ châm điều trị di tinh 66100 61800
2063 Định lượng T3 (Triiodothyronine) [Máu] 64600 63600
2064 Cắt u vú lành tính 2862000 2753000
2065 Nghiệm pháp rượu (Ethanol) 28800 28000
2066 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] 43100 42400
2067 Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não 66100 61800
2068 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1898000 1810000
2069 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo 388000 368000
2070 Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy 66100 61800
2071 Mở bụng thăm dò 2514000 2447000
2072 Phản ứng CRP 21400 21200
2073 Nhổ chân răng sữa 37300 21000
2074 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động 56500 100000
2075 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn 35500 35000
2076 Nắn, bó bột trật khớp vai 319000 310000
2077 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch 2562000 2461000
2078 Tập điều hợp vận động 46900 38300
2079 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 20400 19600
2080 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 176000 169000
2081 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 94000 94000
2082 Điện nhĩ châm điều trị đau đau đầu, đau nửa đầu 67300 75800
2083 Nắn, bó bột gãy xương chày 225000 225000
2084 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt 223800 204400
2085 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ 65500 61300
2086 Đo sắc giác 65900 60000
2087 Khám Phục hồi chức năng 34500 35000
2088 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 94000 94000
2089 Điện châm điều trị giảm thính lực 67300 75800
2090 Hồng cầu trong phân test nhanh 65600 63200
2091 KHÁM SỨC KHỎE (371.300) 371300 371300
2092 Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp 67300 75800
2093 Đặt ống thông dạ dày 85400 85400
2094 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 94000 94000
2095 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 65400 69000
2096 Bóc nang tuyến Bartholin 1274000 1237000
2097 Bơm thông lệ đạo 59400 57200
2098 Thuỷ châm điều trị bí đái 66100 61800
2099 Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA 116000 107000
2100 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 0 2147000
2101 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 26500 26500
2102 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai 143000 174000
2103 Hút dịch khớp gối 114000 109000
2104 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện 66100 61800
2105 Điện di điều trị 20400 17600
2106 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3750000 1793000
2107 Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm² 2790000 1793000
2108 Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống) 44400 44400
2109 Đốt họng hạt bằng nhiệt 79100 75000
2110 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 65400 69000
2111 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản 39120 39120
2112 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận 1751000 1684000
2113 Điều trị bằng dòng giao thoa 28800 28000
2114 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 97200 94000
2115 Lấy dị vật giác mạc 327000 314000
2116 Khâu vòng cổ tử cung 549000 536000
2117 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 158000 151000
2118 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng 653000 541000
2119 Bơm hơi vòi nhĩ 115000 111000
2120 Vận động trị liệu hô hấp 30100 29000
2121 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 335000 345000
2122 Mở thông dạ dày 2514000 2447000
2123 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 61300 61300
2124 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn 35500 35000
2125 Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 66100 61800
2126 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2761000 2677000
2127 Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ 67300 75800
2128 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 2709000 2709000
2129 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới 673000 660000
2130 Nhét bấc mũi sau 116000 107000
2131 Chọc dò tủy sống sơ sinh 107000 100000
2132 Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu 4228000 4040000
2133 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 30000 30000
2134 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn 35500 35000
2135 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 320000 320000
2136 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 43900 49000
2137 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên 342000 320000
2138 Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng 143000 174000
2139 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết 408000 385000
2140 Điện châm điều trị liệt chi trên 0 75800
2141 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) 29000 27300
2142 Nắn sống mũi sau chấn thương 2672000 906000
2143 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 3355000 3246000
2144 Khâu kết mạc 1440000 1379000
2145 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 259000 250000
2146 Thuỷ châm điều trị khàn tiếng 66100 61800
2147 Cắt chỉ khâu da 32900 30000
2148 Trichomonas vaginalis soi tươi 40200 40200
2149 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy 61300 61300
2150 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 68000 65500
2151 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 254000 345000
2152 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 158000 151000
2153 Nắn, bó bột gãy Monteggia 335000 320000
2154 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 65400 69000
2155 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 46200 44800
2156 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu 339000 330000
2157 Cứu điều trịgiảm khứu giác thể hàn 35500 35000
2158 Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ 185000 183000
2159 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy 159000 147000
2160 Định lượng Albumin [Máu] 21200 21200
2161 Lấy dị vật giác mạc sâu 82100 337000
2162 Vi nấm nhuộm soi 41700 40200
2163 Điện châm điều trị di chứng bại liệt 67300 75800
2164 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê 1648000 1323000
2165 Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não 143000 174000
2166 Cắt u nang buồng trứng xoắn 2944000 2835000
2167 Tiêm trong da 11400 10000
2168 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón 65500 61300
2169 Nâng xương chính mũi sau chấn thương 1277000 906000
2170 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em 61300 61300
2171 Thuỷ châm điều trị giảm thị lực 66100 61800
2172 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 225000 225000
2173 Dengue virus IgA test nhanh 238000 230000
2174 Cứu điều trị bại não thể hàn 35500 35000
2175 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 162000 150000
2176 Rút chỉ thép xương ức 1731000 1793000
2177 Chích áp xe sàn miệng 729000 492000
2178 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 21500 21200
2179 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài 62900 60000
2180 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 67300 75800
2181 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường 242000 233000
2182 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 32900 30000
2183 Trứng giun, sán soi tươi 40200 40200
2184 Lấy dị vật hạ họng 40800 40000
2185 Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp 4616000 4381000
2186 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động 44500 44500
2187 Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ 2814000 2722000
2188 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 61300 61300
2189 Cấy chỉ điều trị sa dạ dày 143000 174000
2190 Cắt các u lành vùng cổ 2627000 2507000
2191 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 56200 53000
2192 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 212000 465000
2193 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 66100 61800
2194 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu 208000 208000
2195 Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực 67300 75800
2196 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 94000 94000
2197 Ureaplasma urealyticum test nhanh 230000 230000
2198 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung 3668000 3491000
2199 Nắn, bó bộtgãy xương chậu 624000 345000
2200 Điện châm điều trị thất ngôn 67300 75800
2201 Helicobacter pylori Ag test nhanh 156000 57500
2202 Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm 59100 55000
2203 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 65400 69000
2204 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 236000 236000
2205 Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang 66100 61800
2206 Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 67300 75800
2207 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 305000 513000
2208 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 3040000 2973000
2209 Điện châm điều trị đau lưng 67300 75800
2210 Tập vận động toàn thân 30 phút 30200 38300
2211 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic 65500 61300
2212 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên 2773000 2773000
2213 Điện châm điều trị bệnh hố mắt 67300 75800
2214 Mở khí quản cấp cứu 719000 704000
2215 Cắt chỉ khâu giác mạc 32900 30000
2216 Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn 547000 519000
2217 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ 2887000 1793000
2218 Điện nhĩ châm điều trị đau răng 67300 75800
2219 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em 67300 75800
2220 Demodex nhuộm soi 41700 40200
2221 Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi 40200 40200
2222 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 216000 301000
2223 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng 160000 152500
2224 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles 200000 200000
2225 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất 65500 61300
2226 Làm Proetz 57600 52900
2227 Điện nhĩ châm điều trị đau răng 67300 75800
2228 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến 65400 69000
2229 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới 447000 431000
2230 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 49000 49000
2231 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) 587000 543000
2232 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 580000 543000
2233 Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn 173000 173000
2234 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt 160000 152500
2235 Bẻ cuốn mũi 133000 120000
2236 Soi đáy mắt cấp cứu 52500 49600
2237 Đặt ống nội khí quản 568000 541000
2238 Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt 67300 75800
2239 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 335000 345000
2240 Làm thuốc âm đạo 5000 5000
2241 Nhổ chân răng vĩnh viễn 30000 30000
2242 Nắn, bó bột gãy mâm chày 335000 345000
2243 Thuỷ châm điều trị nôn, nấc 66100 61800
2244 Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu 44400 44400
2245 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay 422000 409000
2246 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy 143000 174000
2247 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) 14500 14500
2248 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên 65500 61300
2249 Cứu điều trị bí đái thể hàn 35500 35000
2250 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille 2963000 2828000
2251 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn 35500 35000
2252 Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độc 479000 458000
2253 Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược 66100 61800
2254 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) 514000 508000
2255 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn 2818000 1793000
2256 Demodex soi tươi 40200 40200
2257 Siêu âm Doppler động mạch thận 222000 211000
2258 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân (TT2-80%) 234000 0
2259 Cấy chỉ điều trị đái dầm 143000 174000
2260 Tập vận động đoạn chi 30 phút 30200 30200
2261 Cắt Amidan bằng Coblator 2355000 2303000
2262 Chụp Xquang hàm chếch một bên 65400 69000
2263 Xoa búp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp 65500 61300
2264 Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2cm 2927000 2807000
2265 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 137000 131000
2266 Nắn, bó bột gẫy xương gót 144000 345000
2267 Phẫu thuật quặm tái phát 1236000 1176000
2268 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động 61600 61600
2269 Định lượng sắt huyết thanh 32300 21200
2270 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 2832000 2709000
2271 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 335000 345000
2272 Đặt ống thông dạ dày 85400 85400
2273 Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang 143000 174000
2274 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] 26900 26500
2275 Vi nấm soi tươi 41700 40200
2276 Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO 48600 44400
2277 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người 46900 38300
2278 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai 66100 61800
2279 Định lượng Acid Uric [Máu] 21200 21200
2280 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm 17300 16800
2281 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 1417000 1356000
2282 Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 66100 61800
2283 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác 65500 61300
2284 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 150000 150000
2285 Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường 2116000 2116000
2286 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay 320000 320000
2287 Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa 2862000 2753000
2288 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 200000 200000
2289 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) 27300 27300
2290 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam 247000 234000
2291 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 134000 129000
2292 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 2686000 1793000
2293 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật 65500 61300
2294 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 150000 150000
2295 Tập đi với gậy 27300 27300
2296 Nhổ răng sữa 37300 33600
2297 Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não 67300 75800
2298 Giác hút 952000 877000
2299 Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) 212000 465000
2300 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ 143000 174000
2301 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 392000 288000
2302 Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 67300 75800
2303 Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt 67300 75800
2304 nhóm thuốc lắc 0 42400
2305 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 69000 69000
2306 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 21200 21200
2307 Thuỷ châm điều trị động kinh 66100 61800
2308 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi 2963000 2828000
2309 Định lượng CK-MB mass [Máu] 37700 37100
2310 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy 12500 12000
2311 Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau 2963000 2828000
2312 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 926000 590000
2313 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm 679000 679000
2314 Virus test nhanh 230000 230000
2315 Vi khuẩn nhuộm soi 68000 65500
2316 Điện châm điều trị đau thần kinh toạ 67300 75800
2317 Điện châm điều trị khàn tiếng 67300 75800
2318 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 2862000 2753000
2319 Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc 67300 75800
2320 Demodex soi tươi 41700 40200
2321 Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn 0 75800
2322 Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung 67300 75800
2323 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người 143000 174000
2324 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe 2561000 2460000
2325 Nắn, bó bột gãy xương chày 320000 320000
2326 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm 2507000 2507000
2327 Nội soi tai mũi họng 104000 100000
2328 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu 23100 380000
2329 Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V 67300 75800
2330 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình 67300 75800
2331 Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V 66100 61800
2332 Cắt polyp ống tai 1990000 1938000
2333 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi 331000 331000
2334 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh 230000 230000
2335 Chụp Xquang thực quản dạ dày 116000 113000
2336 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh 67300 75800
2337 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi 663000 647000
2338 Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng 66100 61800
2339 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO 44400 44400
2340 Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn 66100 61800
2341 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 254000 345000
2342 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 221000 345000
2343 Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 67300 75800
2344 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 325000 279100
2345 Nghiệm pháp phát hiện glocom 107000 97900
2346 Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) 337000 324000
2347 Nối gân duỗi 2828000 2828000
2348 Vi khuẩn test nhanh 230000 230000
2349 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu 325000 279100
2350 Đặt sonde hậu môn 82100 78000
2351 Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn 2321000 1793000
2352 Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ 3325000 3167000
2353 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai 65500 61300
2354 Làm hậu môn nhân tạo 2514000 2447000
2355 Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôi 3325000 3167000
2356 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 6111000 3531000
2357 Tập đi với gậy 29000 27300
2358 Tập đi với thanh song song 29000 27300
2359 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) 247000 234000
2360 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 162000 150000
2361 Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn 35500 35000
2362 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động 46900 38300
2363 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 69000 69000
2364 Điều trị tuỷ răng sữa 271000 261000
2365 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 335000 345000
2366 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 65500 61300
2367 Xoa bóp bấm huyệt điều trịliệt tứ chi do chấn thương cột sống 65500 61300
2368 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp 65500 61300
2369 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 94000 94000
2370 Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng 46900 38300
2371 Làm thuốc vết khâu TSM nhiễm khuẩn 0 82100
2372 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 2944000 2835000
2373 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 69000 69000
2374 Thuỷ châm điều trị chứng tic 66100 61800
2375 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu 187100 178500
2376 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 678000 658000
2377 HBsAg 0 51700
2378 Phẫu thuật tổn thương gân chày trước 2963000 2828000
2379 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều 44000 44000
2380 Đóng lỗ dò đường lệ 1440000 1379000
2381 Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ 67300 75800
2382 Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 66100 61800
2383 Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu 222000 211000
2384 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 15200 23300
2385 Điện nhĩ châm điều trị nôn 67300 75800
2386 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật 644000 345000
2387 Cắt bỏ tinh hoàn 2321000 1793000
2388 Soi đáy mắt cấp cứu 52500 49600
2389 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng 256300 255400
2390 Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO 44400 44400
2391 Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối 44400 44400
2392 Khâu giác mạc 1112000 1195000
2393 Thuỷ châm điều trị tăng huyết áp 66100 61800
2394 Điện tim thường 32800 45900
2395 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi 40200 40200
2396 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa 7397000 7115000
2397 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ 243000 228000
2398 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 97200 94000
2399 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ 82300 79500
2400 Định lượng Albumin [Máu] 21500 21200
2401 Khâu vết thương âm hộ, âm đạo 257000 244000
2402 Đóng mở thông ruột non 3579000 3414000
2403 Khám Mắt 34500 35000
2404 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 65500 61300
2405 Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật 635000 635000
2406 Nong niệu đạo 241000 228000
2407 Hút đờm hầu họng 11100 10000
2408 Phương pháp Proetz 57600 52900
2409 Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 67300 75800
2410 Trứng giun, sán soi tươi 0 0
2411 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt 1751000 1684000
2412 Điện châm điều trị giảm khứu giác 67300 75800
2413 Tiêm cạnh nhãn cầu 47500 44600
2414 Tập đi với khung treo 29000 27300
2415 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 69000 69000
2416 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein 3258000 3157000
2417 Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng 3157000 3157000
2418 Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới 3873000 1323000
2419 Điện châm điều trị chứng ù tai 67300 75800
2420 Soi cổ tử cung 0 58900
2421 Phẫu thuật trĩ độ 3 2461000 2461000
2422 Cắt các u nang giáp móng 2133000 1793000
2423 Điện châm điều trị trĩ 67300 75800
2424 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 616000 435000
2425 Trứng giun, sán soi tươi 41700 40200
2426 Nắn, bó bộtgãy xương chậu 331000 331000
2427 Định tính Codein (test nhanh) [niệu] 43100 42400
2428 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường 258000 245400
2429 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 320000 320000
2430 Đặt sonde hậu môn 78000 78000
2431 Hút thai dưới siêu âm 0 430000
2432 Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật 66100 61800
2433 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi 611000 611000
2434 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 363000 343000
2435 Xoa búp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ 65500 61300
2436 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 35200 33000
2437 Ngâm thuốc YHCT bộ phận 49400 47300
2438 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 386000 386000
2439 Đặt nội khí quản 555000 555000
2440 Phẫu thuật cắt u da vùng mặt 2627000 2507000
2441 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 286000 286000
2442 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 65400 62000
2443 Tập tri giác và nhận thức 41800 38300
2444 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 589000 301000
2445 Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp 143000 174000
2446 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ 2598000 2531000
2447 Thuỷ châm điều trị bại não 66100 61800
2448 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 254000 345000
2449 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) 1107000 1107000
2450 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 65400 69000
2451 Chọc hút áp xe thành bụng 186000 173000
2452 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 236000 236000
2453 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới 65500 61300
2454 Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương 1510000 1510000
2455 Thuỷ châm điều trị đau răng 66100 61800
2456 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 36900 35800
2457 Nắn, bó bột gãy mâm chày 236000 236000
2458 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi 1756000 1689000
2459 Cryptosporidium test nhanh 230000 230000
2460 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật 61300 61300
2461 Điện châm điều trị liệt nửa người 0 75800
2462 Tập với ròng rọc 11200 9800
2463 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 97200 94000
2464 Chọc dò tủy sống sơ sinh 100000 100000
2465 Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài 66100 61800
2466 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 66100 61800
2467 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 4117000 4117000
2468 Tập điều hợp vận động 44500 44500
2469 Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược 143000 174000
2470 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 200000 200000
2471 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] 559000 541000
2472 Định lượng Sắt [Máu] 31800 31800
2473 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 363000 343000
2474 Điện nhĩ châm điều trị thống kinh 67300 75800
2475 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant 212000 465000
2476 Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện 67300 75800
2477 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 28600 28600
2478 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai 143000 174000
2479 Chọc thăm dò màng phổi 137000 131000
2480 Mycobacterium tuberculosis Mantoux 11900 11500
2481 Khâu kết mạc 809000 590000
2482 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 256300 255400
2483 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai 705000 906000
2484 Siêu âm Doppler tim 222000 211000
2485 Phản ứng Pandy [dịch] 8500 8400
2486 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi 624000 345000
2487 Nội soi tai 40000 40000
2488 Vi khuẩn kháng thuốc định tính 196000 189000
2489 Phẫu thuật viêm xương 2887000 1793000
2490 Tháo xoắn ruột non 2498000 2416000
2491 Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh 143000 174000
2492 Nối gân gấp 2828000 2828000
2493 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 259000 250000
2494 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm 2752000 2752000
2495 Nắn, bó bột gãy mâm chày 335000 345000
2496 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 335000 320000
2497 Hạ thân nhiệt chỉ huy 2212000 2173000
2498 Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit 460000 447000
2499 Chích hạch viêm mủ 186000 138400
2500 Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực 66100 61800
2501 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 66100 61800
2502 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 66100 61800
2503 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 335000 320000
2504 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác 66100 61800
2505 Cắt đoạn ruột non 4441000 4441000
2506 Khí dung thuốc cấp cứu 20400 19600
2507 Thuỷ châm điều trị đau vai gáy 66100 61800
2508 Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng 48600 44400
2509 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp 61300 61300
2510 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 69000 69000
2511 Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ 66100 61800
2512 Tập các kiểu thở 29000 29000
2513 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 399000 386000
2514 Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn 35500 35000
2515 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết 204000 191000
2516 Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính 67300 75800
2517 Nắn, bó bột trật khớp vai 310000 310000
2518 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 162000 150000
2519 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Mắt 170800 152500
2520 Cắt ruột thừa đơn thuần 0 2460000
2521 Nắn, bó bộtgãy xương chậu 611000 611000
2522 Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác 67300 75800
2523 Điện châm điều trị teo cơ 67300 75800
2524 Xông hơi thuốc 42900 40000
2525 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 0 49000
2526 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 286000 286000
2527 Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter 143000 301000
2528 Acid Uric 0 21100
2529 Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh 143000 174000
2530 Nắn, bó bột trật khớp háng 274000 265000
2531 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa 2887000 0
2532 Nắn, bó bột gãy xương gót 144000 345000
2533 Giấy chứng nhận thương tích 0 120000
2534 Khâu phục hồi bờ mi 693000 645000
2535 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần 317000 295000
2536 Định lượng Urê máu [Máu] 21200 21200
2537 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 222000 211000
2538 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 257000 244000
2539 Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta 143000 174000
2540 Chụp Xquang khớp thái dương hàm 65400 69000
2541 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V 236000 236000
2542 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 320000 320000
2543 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 835000 798000
2544 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 97200 94000
2545 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay 2887000 1793000
2546 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hoá 67300 75800
2547 Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu 44400 44400
2548 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 845000 845000
2549 Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ 66100 61800
2550 HBsAg 0 51700
2551 Dengue virus IgM/IgG test nhanh 130000 126000
2552 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp 67300 75800
2553 Định lượng Creatinin (máu) 21500 21200
2554 Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay 3741000 3640000
2555 Ôn châm 65300 81800
2556 Nắn, bó bột trật khớp gối 159000 345000
2557 Định lượng Sắt [Máu] 32300 31800
2558 Cắt polyp cổ tử cung 1935000 1868000
2559 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 69000 69000
2560 Tháo bột: cột sống/lưng/khớp háng/xương đùi/xương chậu NQ07 0 59400
2561 Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng 3570000 1793000
2562 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày 61300 61300
2563 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên 65500 61300
2564 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữahai xương cẳng tay 335000 320000
2565 Dengue virus NS1Ag test nhanh 130000 126000
2566 Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê 290000 236000
2567 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại 35200 41100
2568 Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi 4770000 4533000
2569 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu 339000 337000
2570 Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) 69000 69000
2571 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh 66100 61800
2572 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng 97200 94000
2573 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 212000 345000
2574 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V 254000 345000
2575 Xoa búp bấm huyệt điều trị nấc 65500 61300
2576 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser 247000 234000
2577 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 2944000 2835000
2578 Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên 3157000 3157000
2579 Nắn, bó bột gãy Dupuytren 335000 345000
2580 Đặt sonde bàng quang (thanh toán 80%) 90100 0
2581 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng 199200 188500
2582 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 20100 20100
2583 Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng 719000 704000
2584 Hút nang bao hoạt dịch 114000 109000
2585 Khâu phủ kết mạc 638000 845000
2586 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai 954000 906000
2587 Mở rộng lỗ sáo 1242000 1136000
2588 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay 335000 320000
2589 Lấy dị vật kết mạc 64400 191000
2590 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn 244000 244000
2591 Thuỷ châm điều trị viêm amydan 66100 61800
2592 Hút dịch khớp gối 109000 109000
2593 Chụp Xquang ngực thẳng 65400 69000
2594 Siêu âm màng phổi 49000 49000
2595 Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp 143000 174000
2596 Bơm rửa khoang màng phổi 216000 203000
2597 Gỡ dính gân 2828000 2828000
2598 Leptospira test nhanh 138000 133000
2599 Tập vận động đoạn chi 30 phút 30200 30200
2600 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 0 430000
2601 Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt 3258000 3157000
2602 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay 335000 320000
2603 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy 67300 75800
2604 Định tính Porphyrin [niệu] 53100 49000
2605 Tiêm dưới da 11400 10000
2606 Tập vận động đoạn chi 15 phút 0 30200
2607 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] 559000 541000
2608 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Phụ sản 325000 279100
2609 Tập đi với chân giả dưới gối 29000 27300
2610 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng 2514000 2447000
2611 Salmonella Widal 172000 172000
2612 Thuỷ châm điều trị sa dạ dày 66100 61800
2613 KHÁM SỨC KHỎE (265.300) 265300 265300
2614 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác 3258000 3157000
2615 Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống 203000 38300
2616 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 3766000 2173000
2617 Ngâm thuốc YHCT bộ phận 49400 47300
2618 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 97200 94000
2619 Bẻ cuốn dưới 133000 492000
2620 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm 1126000 1793000
2621 Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn 3188000 3053000
2622 Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ 2860000 2728000
2623 Khâu vết thương thành bụng 1965000 1793000
2624 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) 34600 33600
2625 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 335000 345000
2626 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 65400 69000
2627 Lấy dị vật âm đạo 0 541000
2628 Vi hệ đường ruột 28700 28700
2629 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng 65500 61300
2630 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi 624000 345000
2631 Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 0 75800
2632 Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi) 82100 75300
2633 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) 2562000 2461000
2634 Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì 65500 61300
2635 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay 2752000 2752000
2636 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 242000 235000
2637 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa 2612000 2524000
2638 Theo dõi nhãn áp 3 ngày 107000 97900
2639 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ 65500 61300
2640 Lấy dị vật giác mạc 82100 337000
2641 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 706000 675000
2642 Siêu âm tử cung phần phụ 43900 49000
2643 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 67300 75800
2644 Cắt polype trực tràng 1010000 1010000
2645 Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng 4470000 4282000
2646 Nắn, bó bột gãy xương chày 236000 236000
2647 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công 56000 55100
2648 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 97200 94000
2649 Định lượng CK-MB mass [Máu] 37100 37100
2650 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 3594000 3594000
2651 Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn 143000 174000
2652 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze 69000 69000
2653 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN 134000 154000
2654 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay 236000 236000
2655 Phẫu thuật trĩ độ 3 2562000 2461000
2656 Điện châm điều trị khàn tiếng 67300 75800
2657 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay 2887000 1793000
2658 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ 61300 61300
2659 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 178000 172000
2660 Thuỷ châm điều trị trĩ 66100 61800
2661 Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm 28800 28000
2662 Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản 67300 75800
2663 CRP định lượng 0 53000
2664 Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới 66100 61800
2665 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) 65400 69000
2666 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động 46900 38300
2667 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt 67300 75800
2668 Mổ quặm bẩm sinh 1236000 1176000
2669 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 334000 316000
2670 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt 170800 152500
2671 Leptospira test nhanh 133000 133000
2672 Hồng cầu trong phân test nhanh 63200 63200
2673 Lấy dị vật hạ họng 40800 40000
2674 Đặt sonde hậu môn 82100 78000
2675 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 21200 21200
2676 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi 38200 36800
2677 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 254000 345000
2678 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) 69000 69000
2679 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu 399000 386000
2680 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement(GiC) 97000 90900
2681 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) 1206000 1107000
2682 Khâu vết thương vùng môi 1242000 775000
2683 Tập ho có trợ giúp 30100 29000
2684 Áp lạnh Amidan 193000 180000
2685 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt 67300 75800
2686 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 66100 61800
2687 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1227000 1114000
2688 Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ 67300 75800
2689 Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2514000 2447000
2690 Khâu củng mạc 814000 800000
2691 Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính 67300 75800
2692 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 38000 38000
2693 Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật 274000 345000
2694 Bệnh viện sản nhi Bắc Giang 168480 200000
2695 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực 65500 61300
2696 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 44800 44800
2697 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 65400 69000
2698 Rửa bàng quang 185000 185000
2699 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận 67300 75800
2700 Điện châm điều trị bệnh tự kỷ 67300 75800
2701 Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ 143000 174000
2702 Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) 2318000 1793000
2703 Đặt ống thông hậu môn 82100 78000
2704 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư 67300 75800
2705 Nắn sai khớp thái dương hàm 103000 100000
2706 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 1236000 1176000
2707 Siêu âm tinh hoàn hai bên 43900 38000
2708 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 576000 576000
2709 Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình 143000 174000
2710 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi 344000 345000
2711 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress 65500 61300
2712 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 237000 345000
2713 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini 3258000 3157000
2714 Cấy chỉ điều trị mất ngủ 143000 174000
2715 Thời gian máu đông 12300 12300
2716 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 69000 69000
2717 Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn 2254000 2254000
2718 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng 61300 61300
2719 Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh 67300 75800
2720 Điều trị bằng các dòng điện xung 41400 40000
2721 Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành 2851000 2619000
2722 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên 21400 20000
2723 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) 3579000 3414000
2724 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động 63500 61600
2725 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 159000 345000

Nguồn tin: BS Vũ Trí Suất

Tổng số điểm của bài viết là: 16 trong 4 đánh giá

Xếp hạng: 4 - 4 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây